国信 quốc tín Hán Việt: quốc tín Tổng quan Cấu tạo: 国 (quốc) + 信 (tín)Hán Việtquốc tínCấu tạo国 + 信 · quốc + tín nghĩa thành phần: quốc + tín Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 國與國間用以徵信的文書及符節。唐.張籍〈送金少卿副使歸新羅〉詩:「通海便應將國信,到家猶自著朝衣。」