国公

quốc công

Hán Việt: quốc công

Tổng quan

ước hiệu cao nhất triều đình ban cho ban cho các đại công thần. Cũng gọi tắt là tước Công. quốc công quốc công ☆Tước hiệu cao nhất triều đình ban cho ban cho các đại công thần. Cũng gọi tắt là tước Công.

Cấu tạo: (quốc) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước hiệu cao nhất triều đình ban cho ban cho các đại công thần. Cũng gọi tắt là tước Công. quốc công quốc công ☆Tước hiệu cao nhất triều đình ban cho ban cho các đại công thần. Cũng gọi tắt là tước Công.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種爵位。隋朝設置,位次於王而高於郡公,後世沿用至明朝;清朝則僅有宗室及藩部封鎮國公、輔國公。《隋書.卷二八.百官志下》:「開皇中,置國王、郡王、國公、郡公、縣公、侯、伯、子、男為九等者。」