国容 quốc dung Hán Việt: quốc dung Tổng quan Cấu tạo: 国 (quốc) + 容 (dung)Hán Việtquốc dungCấu tạo国 + 容 · quốc + dung nghĩa thành phần: quốc + dung Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.國家的禮制儀節。唐.李白〈古風〉詩五九首之四六:「一百四十年,國容何赫然。」 2.一國中容貌最美麗的女子。唐.富嘉謨〈麗色賦〉:「俄而世姝即,國容進。疑自持兮動盼,目爛爛兮昭振。」