容
dungNôm rung
Hán Việt: dung · Pinyin: róng · Nôm: rung
Tổng quan
Bao dong chịu đựng. Như hưu hưu hữu dong [休休有容] lồng lộng có lượng bao dong, nghĩa là khí cục rộng lớn bao dong cả được mọi người. Cái vật gì chứa được bao nh…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | róng |
|---|---|
| Hán Việt | dung |
| Âm Nôm | dông |
| Quảng Đông | jung4 |
| Mân Nam | iông |
| Nhật Bản | YOU |
| Hàn Quốc | 용 |
| Chú âm | ㄖㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyung |
| Baxter-Sagart | [ɢ](r)oŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ](r)oŋ |
| Phản thiết | 尹竦切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bao dong chịu đựng. Như hưu hưu hữu dong [休休有容] lồng lộng có lượng bao dong, nghĩa là khí cục rộng lớn bao dong cả được mọi người. Cái vật gì chứa được bao nhiêu gọi là dong lượng [容量]. Nghi dong (dáng dấp). Lời nói giúp lời. Như vô dong [無容] không cần. Nên, hoặc là, có lẽ. Như dong hoặc hữu chi [容或有之] có lẽ có đấy. $ Cũng đọc là dung
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm ròng ròng rã [Eng: uninterrupted, without a break, on end]
- Giản Dị Hán Nôm rông rông rài, chạy rông [Eng: looks, appearance; figure, form]
- Giản Dị Hán Nôm giông [Eng: looks, appearance; figure, form]
- Giản Dị Hán Nôm rung rung rinh [Eng: quiver]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) dung dung dị; dung lượng; dung nhan [Eng: simple/easy; capacity; countenance]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thong dong lại luận bài hai
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] kêu rêu duệ dại chảy rông khôn hàn
- Bảng Tra Chữ Nôm gióng gióng giả [Eng: to repeatedly promise to do something]
- Bảng Tra Chữ Nôm dong dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong [Eng: storm; to play; slender; leisurely]
- Bảng Tra Chữ Nôm dông chạy dông; dông dài [Eng: to run; lengthy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dong Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dong Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dong Xuất hiện 7 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.含納。如:「容身之所」。《詩經.衛風.河廣》:「誰謂河廣,曾不容刀。」宋.蘇軾〈留侯論〉:「子房之不死者,其間不能容髮,蓋亦已危矣。」 2.收留。《左傳.僖公七年》:「無適小國,將不女容焉。」《戰國策.燕策三》:「樊將軍亡秦之燕,太子容之。」 3.寬待、原諒。《史記.卷一一八.淮南王傳》:「兄弟二人不能相容。」南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》:「君性亮直,必不容於寇讎。」 4.修飾、妝飾。如:「女為悅己者容」。宋.辛棄疾〈江神子.梅梅柳柳鬥纖穠〉詞:「梅梅柳柳鬥纖穠。亂山中,為誰容?」 5.可、允許。如:「容許」。《後漢書.卷六三.李固傳》:「竊感古人一飯之報,況言嗹遇而容不盡乎?」 [名] 1.面貌。《詩經.周頌.振鷺》:「振鷺于飛,于彼西雝。我客戾止,亦有斯容。」唐.韓愈〈獨孤申叔哀辭〉:「如聞其聲,如見其容。」 2.承裝量。漢.王充《論衡.骨相》:「察表候以知命,猶察斗斛以知容矣。」 3.姓。如明代有容悌與。 [副] 1.應當。《後漢書.卷六三.李固傳》:「宮省之內,容有陰謀。」 2.或許、也許。如:「容或有之」。明.宋應星《天工開物.卷上.粹精》:「凡稻最佳九穰一秕,倘風雨不時,耘耔失節,則六穰四秕者容有之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 容 (会意兼形声。小徐本从宀,谷。”大徐本看作会意。宀”是房屋,谷”是空虚的山洼,都有盛受的意思。本义容纳) 同本义 容,盛也。--《说文》 君子以容民畜众。--《易·师》 言宽大包容。--《汉书·五行志》 故曰心容。--《荀子·解蔽》 广则容奸。--《史记·乐书》 可容一人居。--明·归有光《项脊轩志》 又如容隐(包庇,隐瞒); 容足(仅容立足); 容接(容纳接待); 容盛(覆载,容纳); 容民(容纳民众); 容民畜众(容纳畜养民众); 容畜(容纳养育); 容受(容纳接受); 容放(容纳置放) 宽容 则今高爵 容róng ⒈盛,包含~器。~纳。~量。内~。 ⒉原谅,对人度量大~忍。宽~。 ⒊让,允许~人说话。~许他去干。 ⒋相貌,仪表,姿态~貌。仪~。姿~。 ⒌或许,可能~或有之。~有阴谋。 ⒍事物所呈现的景象、状态、样子市~。阵~。
Eng
- CC-CEDICT surname Rong
- CC-CEDICT to hold, to contain, to allow, to tolerate, appearance, look, countenance
other
- Nguồn khác Có lúc đọc là rong. Khuynh hướng Tày ngữ đọc diệu thành riệu, dân. thành rân, dong thành rong. Chơi dong gần nghĩa như lêu lổng. 茶𨒣男卧北制容 Giá du nam ngoạ bắc chơi dong (Kh.Q.) Chớ có hôm thì đi chơi phương Nam, hôm thì nằm ngơi phương Bắc, lêu lổng
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠕺【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤餘封切,音融。【說文】盛也。从宀从谷。【徐鉉曰】屋與谷,皆所以盛受也。【增韻】受也,包函也。【易·師卦】君子以容民畜衆。【書·君𨻰】必有忍其乃有濟,有容德乃大。【註】謂包之也。又【唐書·狄仁傑傳】婁公盛德,爲所包容久矣。 又儀容也。【禮·冠義】禮義之始,在於正容體。【射義】試之於射宮,其容比於禮,其節比於樂。又【玉藻】君子之容舒遲,見所尊者齊遫,足容重,手容恭,目容端,口容止,聲容靜,頭容直,氣容肅,立容德,色容莊。 又從容,安也。【書·君𨻰】從容以和。【中庸】從容中道,聖人也。 又【爾雅·釋器】容謂之防。【郭璞註】形如今牀頭小曲屛風,唱射者所以自防隱也,所以容身防矢也。 又禮官曰容。【禮·樂記】使之行商容,而復其位。【註】容謂禮樂之官。使之檢視殷家禮樂之官,而復其位。【前漢·儒林傳】徐生善爲容。是善禮樂者謂之容也。 又飛揚貌。【楚辭·九章】紛容容之無經兮。 又【禮·內則】佩容臭。【註】香物也。助爲形容之飾,猶後世香囊也。 又紗之輕者曰輕容。【唐苑類】輕容,無花薄紗也。 又州名。古象郡地,唐置容州。 又姓。八凱仲容之後。【禮記】有徐大夫容居。又慕容,複姓。 又【集韻】尹竦切。與慫慂之慂同,勸也。 又【正字通】余壟切,音涌。【前漢·郊祀歌】神之行,旌容容。 又與頌通。【說文】貌也。从頁,公聲。【徐曰】此儀容字。歌頌者,美盛德之形容,故通作頌。後人因以爲歌頌字。【前漢·惠帝紀】有罪當盜械者,皆頌繫。【顏師古註】古頌與容同。【𠛬法志註】頌謂寬容之,不桎梏也。 又叶與章切,音陽。【韓愈·獨孤申叔哀辭】如聞其聲,如見其容。嗚呼遠矣,何日而忘。 又【參同契】天道甚浩廣,太𤣥無形容。虛寂不可覩,匡郭以消忘。 考證:〔【禮·冠義】禮文之始,在於正容體。〕 謹照原文禮文改禮義。〔【射義】試之於澤宮。〕 謹照原文澤宮改射宮。〔【禮記】有周大夫容居。〕 謹照檀弓周改徐。
Thuyết Văn
盛也。 从宀。谷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今字叚借爲頌皃之頌。 此依小徐本。谷古音讀如欲。以雙聲聲也。鉉本作从宀谷。云屋與谷皆所以盛受也。亦通。余封切。九部。
【容】(dung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) , Thanh phù (聲符): 谷 (cốc) Phiên thiết: 余封切 → dư + phong Nghĩa: 盛 vậy。 từ 宀。谷 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㝐 · 㣑 · 𠕺 · 𠴅 · 𡧶 · 𡨐