国维

quốc duy

Hán Việt: quốc duy

Tổng quan

ách tổ chức và luật lệ của một nước, coi như giềng mối giữ vững nước đó. quốc duy quốc duy ☆Cách tổ chức và luật lệ của một nước, coi như giềng mối giữ vững nước đó.

Cấu tạo: (quốc) + (duy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ách tổ chức và luật lệ của một nước, coi như giềng mối giữ vững nước đó. quốc duy quốc duy ☆Cách tổ chức và luật lệ của một nước, coi như giềng mối giữ vững nước đó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 維持國家的綱紀。漢.王充《論衡.恢國》:「第五司空,股肱國維,轉穀振贍,民不乏餓。」