國維
quốc duy
Hán Việt: quốc duy
Tổng quan
Cách tổ chức và luật lệ của một nước, coi như giềng mối giữ vững nước đó
維持國家的綱紀。漢.王充《論衡.恢國》:「第五司空,股肱國維,轉穀振贍,民不乏餓。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kỷ cương quốc gia
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 維持國家的綱紀。漢.王充《論衡.恢國》:「第五司空,股肱國維,轉穀振贍,民不乏餓。」