国能 quốc năng Hán Việt: quốc năng Tổng quan Cấu tạo: 国 (quốc) + 能 (năng)Hán Việtquốc năngCấu tạo国 + 能 · quốc + năng nghĩa thành phần: quốc + năng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一國之中最絕妙的技能。《莊子.秋水》:「且子獨不聞夫壽陵餘子之學行於邯鄲與?未得國能,又失其故行矣。」