能

néngnăngNôm năn

Hán Việt: năng · Pinyin: néng · Nôm: năn

Tổng quan

Tài năng. Như năng viên [能員] chức quan có tài

能不 · 能为 · 能事 · 能人 · 能仁 · 能依 · 能信 · 能別

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnéng
Hán Việtnăng
Âm Nômhay
Quảng Đôngnang1
Mân Namlîng
Nhật BảnATAU
Hàn Quốc능
Chú âmㄋㄣˊ
Hán ngữ Trung cổnai
Baxter-Sagartnˤə
Hán ngữ Thượng cổnˤə
Phản thiết奴登切
Thanh mẫu泥
Vận等
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tài năng. Như năng viên [能員] chức quan có tài. Hay, sức làm nổi gọi là năng. Như thị bất vi dã, phi bất năng dã [是不爲也,非不能也] ấy là không làm, chứ không phải là không làm nổi vậy. Thuận theo. Như nhu viễn năng nhĩ [柔遠能邇] (Thi Kinh [詩經]) khiến cho kẻ xa quy phục về gần. Con năng, một loài như con gấu. Một âm là nai. Con ba ba có ba chân. Lại một âm nữa là nại. Cùng nghĩa với chữ nại [耐]. Vật lý gọi cái gì tạo ra công sức là năng. Như điện năng [電能]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển năng 能 đgt. HVVD siêng, chăm. Chớ lấy hại người làm ích kỷ, hãy năng tích đức để cho con. (Bảo kính 149.6)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nừng 能 ◎ Tày: nứng, nâng, nấng (số một). [HTA 203: 388]. Phiên khác: năng, hay. p. <từ cổ> ít, chỉ, chỉ có. “僅 cận: nừng, ít, chỉ có thế” [Thiều Chửu 1999: 30]. “僅 cận: nầng” [Nguyễn Bỉnh 1909: 33a; ngũ thiên tự 1932: 92; vũ văn kính 2003: 97; cứ liệu và ý kiến của lê hữu mục chuyển dẫn trần uyên thi 2010]. Trúc thông hiên vắng trong khi ấy, nừng mỗ sơn tăng làm bạn ngâm. (Ngôn chí 5.8)‖ Tranh giăng vách nài chi bức, đình thưởng sen nừng có căn. (Tự thán 110.4)‖ Khí dương hoà há có tây ai, nừng một hoa này nhẫn mọi loài. (Đào hoa thi 230.2)‖ Nừng có mỗ Bụt hay trừ ← (duy Phật năng trừ 惟佛能除)…
  • Giản Dị Hán Nôm hay hát hay, hay chữ, hay ho [Eng: to well sing, a learned scholar, nice]
  • Giản Dị Hán Nôm năn ăn năn [Eng: to show repentance to]
  • Giản Dị Hán Nôm nấng nuôi nấng [Eng: to bring up, to foster]
  • Giản Dị Hán Nôm nưng nưng lên (bưng lên cao) [Eng: to carry to a high place]
  • Giản Dị Hán Nôm nằng nằng nặc [Eng: be persist in]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) năng khả năng, năng động [Eng: ability, be dynamic]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] công hay thám bịnh mùa xuân
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] năng xem cho kẻo cạn nhiều
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hay Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hay Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hay Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.傳說中的動物。如熊,足似鹿。《說文解字.能部》:「能,熊屬,足似鹿。」唐.韓愈〈憶昨行和張十一〉詩:「近者三姦悉破碎,羽窟無底幽黃能。」_x000D_ 2.能力、才幹。如:「逞能」、「智能」。《論語.子罕》:「夫子聖者與?何其多能也。」《文選.沈約.宋書謝靈運傳論》:「並摽能擅美,獨映當時。」_x000D_ 3.人才、有才能的人。《禮記.禮運》:「選賢與能,講信脩睦。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「招賢進能,顯巖穴之士。」_x000D_ 4.用途、功用。唐.柳宗元〈愚溪詩序〉:「可以染也,名之以其能,故謂之染溪。」_x000D_ 5.一種日本古典戲劇。由猿樂發展的歌舞劇,以動作、表情和音樂表現。如:「夢幻能」、「修羅能」。_x000D_ 6.物質運動的能量。因運動形式不同而有電能、熱能、機械能、化學能、原子能等。能量間可互相轉換,以功率為計算單位。也稱為「能量」。_x000D_ [形]_x000D_ 有才幹的。如:「能人」、「能者多勞」。《孟子.公孫丑上》:「賢者在位,能者在職。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.可以做、有才幹。《論語.先進》:「非曰能之,願學焉。」《荀子.勸學》:「假舟楫者,非能水也,而絕江河。」_x000D_ 2.投契、睦。《詩經.大雅.民勞》:「柔遠能邇,以定我王。」《史記.卷五三.蕭相國世家》:「何素不與曹參相能…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能〈名〉 (象形。金文作字形象熊形。本义熊) 传说中的一种像熊的兽 能,熊属。足似鹿。--《说文》 梦黄能入于寝门。--《左传·昭公七年》。贾注兽也。” 近者三奸悉破碎,羽窟无底幽黄能。--唐·韩愈《忆昨行和张十一》 才能,能力 各奏尔能。--《诗·小雅·宾之初筵》 无异能者。--唐·柳宗元《三戒》 募有能捕之者。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 有千里之能。--唐·韩愈《杂说》 表恶其能。--《资治通鉴》 又如能处(本事; 能耐); 无能(没有能力); 低能(能力低下); 逞能(显示自己能干); 各 能néng ⒈才干,本领~力。才~。各尽所~。 ⒉有能力的人~人。~者为师。招贤进~。 ⒊会,胜任,做得到~够。她~做。~上~下。 ⒋应该你不~这样马虎。 ⒌物理学名词。"能量"的简称~源。热~∷~。 ⒍ ⒎ 能nái 1.三足鳖。 能nài 1.通"耐"。受得住。 2.姓。 能tái 1.通"台"。古星名。 2.(今读tāi)见"能始"。 3.通"态"。形态。

Eng

  • CC-CEDICT surname Neng
  • CC-CEDICT can, to be able to, might possibly, ability, (physics) energy
  • JMdict talent
  • JMdict gift
  • JMdict function
  • JMdict noh (theatre)

ja

  • JMdict 能(のう)

other

  • Nguồn khác Một. Cáng nâng: Một cành. 𣚦能禮𫇥林𫇥呂 Cáng nâng lẻ bioóc rồm, bioóc lả (N.Q.) Một cành khác lại nở hoa rồm, hoa lả

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤奴登切,音儜。【說文】熊屬,足似鹿。能獸堅中,故稱。賢能而疆壯者稱能傑也。【徐曰】堅中,骨節實也。 又【廣韻】善也。【增韻】勝任也。【書·大禹謨】汝惟不矜,天下莫與汝爭能。 又【正字通】順習也。【詩·大雅】柔遠能邇。 又【廣韻】奴來切【正韻】囊來切,𠀤音㾍。三足龞。【爾雅·釋魚】龞三足,能。【註】山海經,從山多三足龞,今陽羨縣君山池亦有之。 又與台通。三能,星名。【史記·天官書】魁下六星,兩兩相比,名曰三能。【註】作三台。 又【正字通】乃帶切,音柰。姓也。唐能延壽,能元皓,宋能迪。 又與耐通。【前漢·晁錯傳】胡貊之人性能寒,揚粵之人性能暑。【註】能,讀曰耐。 又【韻補】叶音尼。【屈原·離騷】紛吾旣有此內美兮,又重之以修能。叶下佩,佩音皮。 又叶音寧。【詩·小雅】各奏爾能。叶上湛,湛音沈。 又叶音袽。【柳宗元·佩韋賦】歷九折而直犇兮,固摧轅而失途。遵大路而曲轍兮,又求達而不能。

Thuyết Văn

熊屬。 足佀鹿。 从肉。 㠯聲。 能獸堅中、故偁賢能。 而彊壯、偁能傑也。 凡能之屬皆从能。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳、國語皆云晉侯夢黃能入於寝門。韋注曰。能似熊。凡左傳、國語能作熊者、皆淺人所改也。 故皆从比也。㲋足彘足亦同。 猶龍之从肉也。 奴登切。古者在一部。由之而入於咍則爲奴來切。由一部而入於六部則爲奴登切。其義則一也。 賢古文作臤。臤、堅也。 此四句發明叚借之恉。賢能、能傑之義行而本義幾廢矣。子下曰。十一月陽氣動。萬物滋。人以爲偁。亦此例也。韋朋來西烏五篆下說解皆此例。

【能】 (năng ⟨nai, nại⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) , Thanh phù (聲符): 㠯 (dĩ) Phiên thiết: Nô đăng thiết Thượng tự: 奴 (nô) , Hạ tự: 登 (đăng) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nồng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hùng (Con gấu.) chúc (Liền)。 túc (Chân) tự (dùng trong 似的[shi4de5]) lộc…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䏻 · 𦝕 · 𫧇