能
năng
Hán Việt: năng · Pinyin: néng
Tổng quan
họ [Neng2] có thể có khả năng có khả năng sẽ năng lực (vật lý) năng lượng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | néng |
|---|---|
| Hán Việt | năng |
| Quảng Đông | nang1 |
| Mân Nam | lîng |
| Nhật Bản | ATAU |
| Hàn Quốc | 능 |
| Chú âm | ㄋㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nai |
| Baxter-Sagart | nˤə |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤə |
| Phản thiết | 奴登切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 等 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tài năng. Như {năng viên} [能員] chức quan có tài. Hay, sức làm nổi gọi là {năng}. Như {thị bất vi dã, phi bất năng dã} [是不爲也,非不能也] ấy là không làm, chứ không phải là không làm nổi vậy. Thuận theo. Như {nhu viễn năng nhĩ} [柔遠能邇] (Thi Kinh [詩經]) khiến cho kẻ xa quy phục về gần. Con…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hay Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hay Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hay Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.傳說中的動物。如熊,足似鹿。《說文解字.能部》:「能,熊屬,足似鹿。」唐.韓愈〈憶昨行和張十一〉詩:「近者三姦悉破碎,羽窟無底幽黃能。」_x000D_ 2.能力、才幹。如:「逞能」、「智能」。《論語.子罕》:「夫子聖者與?何其多能也。」《文選.沈約.宋書謝靈運傳論》:「並摽能擅美,獨映當時。」_x000D_ 3.人才、有才能的人。《禮記.禮運》:「選賢與能,講信脩睦。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「招賢進能,顯巖穴之士。」_x000D_ 4.用途、功用。唐.柳宗元〈愚溪詩序〉:「可以染也,名之以其能,故謂之染溪。」_x000D…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 能〈名〉 (象形。金文作字形象熊形。本义熊) 传说中的一种像熊的兽 能,熊属。足似鹿。--《说文》 梦黄能入于寝门。--《左传·昭公七年》。贾注兽也。” 近者三奸悉破碎,羽窟无底幽黄能。--唐·韩愈《忆昨行和张十一》 才能,能力 各奏尔能。--《诗·小雅·宾之初筵》 无异能者。--唐·柳宗元《三戒》 募有能捕之者。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 有千里之能。--唐·韩愈《杂说》 表恶其能。--《资治通鉴》 又如能处(本事;能耐);无能(没有能力);低能(能力低下);逞能(显示自己能干);各 能néng ⒈才干,本领~力。才~。各尽所~。 ⒉有能力的人~人。~…
Eng
- CC-CEDICT surname Neng
- CC-CEDICT can|to be able to|might possibly|ability|(physics) energy
ja
- JMdict talent|gift|function|noh (theatre)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤奴登切,音儜。【說文】熊屬,足似鹿。能獸堅中,故稱。賢能而疆壯者稱能傑也。【徐曰】堅中,骨節實也。 又【廣韻】善也。【增韻】勝任也。【書·大禹謨】汝惟不矜,天下莫與汝爭能。 又【正字通】順習也。【詩·大雅】柔遠能邇。 又【廣韻】奴來切【正韻】囊來切,𠀤音㾍。三足龞。【爾雅·釋魚】龞三足,能。【註】山海經,從山多三足龞,今陽羨縣君山池亦有之。 又與台通。三能,星名。【史記·天官書】魁下六星,兩兩相比,名曰三能。【註】作三台。 又【正字通】乃帶切,音柰。姓也。唐能延壽,能元皓,宋能迪。 又與耐通。【前漢·晁錯傳】胡貊之人性能寒,揚粵之人性能暑。【註】能,讀曰耐。 又【韻補】叶音尼。【屈原·離騷】紛吾旣有此內美兮,又重之以修能。叶下佩,佩音皮。 又叶音寧。【詩·小雅】各奏爾能。叶上湛,湛音沈。 又叶音袽。【柳宗元·佩韋賦】歷九折而直犇兮,固摧轅而失途。遵大路而曲轍兮,又求達而不能。
Thuyết Văn
熊屬。 足佀鹿。 从肉。 㠯聲。 能獸堅中、故偁賢能。 而彊壯、偁能傑也。 凡能之屬皆从能。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳、國語皆云晉侯夢黃能入於寝門。韋注曰。能似熊。凡左傳、國語能作熊者、皆淺人所改也。 故皆从比也。㲋足彘足亦同。 猶龍之从肉也。 奴登切。古者在一部。由之而入於咍則爲奴來切。由一部而入於六部則爲奴登切。其義則一也。 賢古文作臤。臤、堅也。 此四句發明叚借之恉。賢能、能傑之義行而本義幾廢矣。子下曰。十一月陽氣動。萬物滋。人以爲偁。亦此例也。韋朋來西烏五篆下說解皆此例。
【能】 (năng ⟨nai|nại⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 㠯 (dĩ) Phiên thiết: Nô đăng thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 登 (đăng) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hùng (Con gấu.) chúc (Liền)。 túc (Chân) tự (dùng trong 似的[shi4de5]) lộc (C…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䏻 · 𦝕 · 𫧇