國華

quốc hoa

Hán Việt: quốc hoa

Tổng quan

Cấu tạo: (quốc) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái đẹp đẽ cao quý của một nước. quốc hoa quốc hoa ☆Cái đẹp đẽ cao quý của một nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家的榮耀。《國語.魯語上》:「且吾聞以德榮為國華,不聞以妾與馬。」 2.國家的菁英、傑出人物。唐.韓愈〈除崔群戶部侍郎制〉:「地官之職,邦教是先,必選國華,以從人望。」

Eng

  • Cihui 國華 uóhuá n. 1. national flower 2. national elite