国讳
quốc húy
Hán Việt: quốc húy
Tổng quan
ên một vị vua đang tại vị. quốc huý quốc huý ☆Tên một vị vua đang tại vị.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một vị vua đang tại vị. quốc huý quốc huý ☆Tên một vị vua đang tại vị.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 規避國君的名諱。專制時代,臨文書寫遇有皇帝的名字,每每有所避諱,有時缺筆,有時則以他字代替。也作「公諱」。