讳

huìhúyNôm húy

Hán Việt: húy · Pinyin: huì · Nôm: húy

Tổng quan

Kiêng, húy kị, có điều kiêng sợ mà phải giấu đi gọi là húy

讳名 · 讳字 · 讳忌 · 讳称 · 讳言 · 讳饰 · 讳疾忌医 · 讳莫如深

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Hán Việthúy
Âm Nômhúy
Quảng Đôngwai5
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổhyoih
Phản thiết呼韋切
Thanh mẫu曉
Vận未
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 諱
  • Thiều Chửu Kiêng, húy kị, có điều kiêng sợ mà phải giấu đi gọi là húy. Chết, cũng gọi là bất húy [不諱]. Tiếng chết là tiếng người ta kiêng nên gọi kẻ chết là bất húy. Tên người sống gọi là danh, tên người chết gọi là húy. Như người ta nói kiêng tên húy, không dám gọi đúng tên mà gọi chạnh đi vậy

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm huý phạm huý; tên huý [Eng: taboo; taboo name]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讳 (形声。从言,韦声。本义避忌。有顾忌而躲开某些事或不说某些话) 同本义 讳,説也。--《说文》 讳,避也。--《广雅·释诂三》 卒哭乃讳。--《礼记·曲礼》 舍故而讳新。--《礼记·檀弓》 昭王之忌讳。--《周礼·小史》 讳名不讳姓。--《孟子·尽心下》 《春秋》为尊者讳,为亲者讳,为贤者讳。--《公羊传·闵公元年》 又如直言不讳; 讳名(对尊长避免说写其名,表示尊敬的心意); 讳恶(先王的名讳与国家的凶恶); 讳亡(忌言亡国) 隐; 隐蔽 恐犯忌而干讳。--《楚辞·谬谏》。注所隐 讳(謒)huì ⒈隐瞒,避忌,有顾忌不敢说或不愿说~莫如深。~疾忌医。无庸~言。不必忌~。 ⒉封建时代称死去了的皇帝或长者的名姓刘~邦。姓曹~操。

Eng

  • CC-CEDICT to avoid mentioning, taboo word, name of deceased emperor or superior

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤許貴切,音卉。【說文】誋也。【廣韻】避也。【玉篇】隱也,忌也。【春秋序】隱諱以辟患。【公羊傳·閔元年】春秋爲尊者諱,爲親者諱,爲賢者諱。【戰國策】罰不諱强大。【註】諱,猶避也。【史記·秦始皇紀】秦俗多忌諱之禁。 又畏也。【史記·商君傳】華陽、涇陽等擊斷無諱。 又【增韻】護短曰諱。 又生曰名,死曰諱。【左傳·桓六年】周人以諱事神,名終將諱之。【疏】自殷以往,未有諱法,諱始於周。【禮·檀弓】卒哭而諱。【疏】古者生不相諱,卒哭,乃有神諱也。 又不諱,謂死也。【史記·商君傳】公叔病,如有不可諱,將奈社稷何。【後漢·桓榮傳】如有不諱,無憂家室也。【註】死者人之常,故言不諱也。 又叶呼韋切,音揮。【東方朔·七諫】願乗閒而效志兮,恐犯忌而干諱。卒撫情以寂漠兮,然怊悵而自悲。

Thuyết Văn

忌也。 从言。韋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鉉本諱、誋也。在誡誋二字之下。淺人妄移也。鍇本廁此是矣。而忌作誋、仍誤。誋誡也。忌、憎惡也。故諱與謚誄爲類。 許貴切。十五部。

【諱】 (húy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: Hứa quý thiết Thượng tự: 許 (hứa) , Hạ tự: 貴 (quý) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hí (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kị (Ghen ghét. Như {đố k) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𮘪 · 讳 · 讳 · 諱 · 讳 · 諱