国香

quốc hương

Hán Việt: quốc hương

Tổng quan

hứ hoa thơm, tiêu biểu cho cả một nước — Chỉ người con gái cực đẹp. Cũng như Quốc sắc 國色. quốc hương quốc hương ☆Thứ hoa thơm, tiêu biểu cho cả một nước — Chỉ người con gái cực đẹp. Cũng như Quốc sắc 國色.

Cấu tạo: (quốc) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứ hoa thơm, tiêu biểu cho cả một nước — Chỉ người con gái cực đẹp. Cũng như Quốc sắc 國色. quốc hương quốc hương ☆Thứ hoa thơm, tiêu biểu cho cả một nước — Chỉ người con gái cực đẹp. Cũng như Quốc sắc 國色.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《左傳.宣公三年》:「鄭文公有賤妾曰燕姞,夢天使與己蘭,曰余為伯鯈,余而祖也,以是為而子,以蘭有國香,人服媚之如是。」後人因稱蘭花為國香。