xiāng hương

Hán Việt: hương · Pinyin: xiāng

Tổng quan

thơm ngửi thơm hương thơm ngon hoặc hấp dẫn (ăn) ngon lành (ngủ) ngon nước hoa hoặc gia vị que hương hoặc cây nhang LT: 根[gen1]

香Q · 香丸 · 香亭 · 香会 · 香偈 · 香儿 · 香兔 · 香入

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāng
Hán Việthương
Quảng Đônghoeng1
Mân Namhiang
Nhật BảnKAORI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhiang
Baxter-Sagartqʰaŋ
Hán ngữ Thượng cổqʰaŋ
Phản thiết虛良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hơi thơm. Như {hương vị} [香味] hương thơm và vị ngon. Nguyễn Du [阮攸] : {Thiên cổ trùng tuyền thượng hữu hương} [天古重泉尙有香] (Âu Dương Văn Trung Công mộ [歐陽文忠公墓]) Nghìn thuở nơi chín suối vẫn có mùi hương. Phàm thứ cây cỏ nào có chất thơm đều gọi là {hương}. Như {đàn hương} [檀香] cây đ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhang nhang đèn [Eng: incense]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hương Xuất hiện 56 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hương Xuất hiện 54 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hương Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.芬芳美好的氣味。如:「花香」、「書香」、「粉香」。 2.用香料製成棒、線、球、餅的東西,可供拜祭鬼神或驅除蚊蟲。如:「線香」、「檀香」、「燒香」、「蚊香」、「焚香操琴」。 3.比喻女子。如:「憐香惜玉」、「香消玉殞」。 4.姓。如戰國時齊國有香居。 5.二一四部首之一。 [動] 親吻。如:「香一香臉」、「香一下好嗎?」 [形] 1.氣味美好。如:「香茗」、「香泉」、「這飯很香。」唐.杜甫〈古柏行〉:「香葉曾經宿鸞鳳。」 2.與女性有關的。如:「香閨」、「香魂」、「香汗淋漓」。元.王德信〈十二月過堯民歌.自別後遙山隱隱〉曲:「今春,香肌瘦幾分,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 香 (会意字。据小篆,从黍,从甘。黍”表谷物;甘”表香甜美好。本义五谷的香) 同本义 香,芳也。春秋传曰香稷馨香。”--《说文》。朱骏声曰按,谷与酒臭曰香。” 黍稷靡馨。--《左传·僖公五年》 卬盛于豆,于豆于盛,其香始升。--《诗·大雅·生民》 有飶其香,邦家之光。--《诗·周颂·载芟》 稻花香里说丰年。--宋·辛弃疾《西江月》 淅玉炊香粳。--韩愈孟郊《城南联句》 泛指好闻的气味 二十里中香不断,青羊宫到浣花溪。--陆游《梅花绝句》 又如香鼠(一种皮毛名贵的貂);香醪( 香xiāng ⒈气味好闻,味道鲜美,跟"臭"相对~气。~花。稻谷~。饭菜~。 ⒉…

Eng

  • CC-CEDICT fragrant|sweet smelling|aromatic|savory or appetizing|(to eat) with relish|(of sleep) sound|perfume or spice|joss or incense stick|CL:根[gen1]

ja

  • JMdict lance
  • JMdict incense
  • JMdict smell (esp. a good smell)|fragrance|scent|aroma|perfume

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:㿝【廣韻】許良切【集韻】【韻會】【正韻】虛良切,𠀤音鄕。【玉篇】芳也。【正韻】氣芬芳。【書·君𨻰】至治馨香,感于神明。【詩·周頌】有飶其香。【禮·月令】中央土,其臭香。 又草木之香,如沉香,棧香,蜜香,檀香,具載。【洪芻·香譜】及【葉延珪·香隸】諸書。 又獸亦有香。【談苑】商女山中多麝,其性絕愛其臍,爲人逐急,卽投巖舉爪,剔裂其香。又【本草】麝香有三等:第一生香,亦名遺香,乃麝自剔出者。其次臍香。其三心結香。又有小麝,其香更奇。 又風香。【庾信詩】結客少年塲,春風滿路香。 又含香。【漢官儀】尚書郞含雞舌香,伏奏事。 又酒香。【王績詩】稍覺池亭好,偏宜酒甕香。【杜甫詩】浩蕩風塵外,誰知酒熟香。 又花名。【廬山記】一比丘晝寢盤石上,夢中聞花香酷烈,及覺,求得之,因名睡香。四方聞之,謂爲花中祥瑞,遂名瑞香。又丁香。【本草】一名丁子香,花紫白色,生子,小者爲丁香,大者爲母丁香。 又酒名。【蘇軾·送碧香酒詩】碧香近出帝子家,鵝兒破殼酥流盎。【劉子翬詩】未饒赤壁風流在,且向何家醉碧香。 又阿香。【搜神記】永和中,義興人姓周,出都,日暮。道邊有一新草小屋,一女子出門,周求寄宿。一更中,聞外有小兒喚阿香聲,云:官喚汝推雷車。女乃辭去。夜遂大雷雨。 又人名。黃香,仇香,見【後漢書】。 又姓。明四譯館通事香牛。 又山名。【唐書·白居易傳】與香山僧如滿結香火社,自稱香山居士。 又水名。【述異記】吳故宮有香水溪。 又殿名。【三輔黃圖】武帝時,後宮八區,有披香殿。 又享名。【李白詩】沉香亭北倚闌干。

Thuyết Văn

芳也。 从黍。从甘。 春秋傳曰。黍稷馨香。 凡𪏽之屬皆从𪏽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

艸部曰。芳、艸香也。芳謂艸。香則氾言之。大雅曰。其香始𦫵。 會意。許良切。十部。 約舉左傳僖五年文。此非爲香證。說香必从黍之意也。

【香】 (hương) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 黍 (thử (Lúa)) + 甘 (cam (Ngọt.)) + 𪏽 (𪏽) Phiên thiết: Hứa lương thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ương' Suy luận: hương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phương (Cỏ thơm. Như {phương) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 薌 · 麘 · 㿝 · 䅨 · 𥞌 · 𩠼 · 𩡄 · 𪏰 · 薌 · 麘