香

xiānghươngNôm nhang

Hán Việt: hương · Pinyin: xiāng · Nôm: nhang

Tổng quan

Hơi thơm. Như hương vị [香味] hương thơm và vị ngon. Nguyễn Du [阮攸] : Thiên cổ trùng tuyền thượng hữu hương [天古重泉尙有香] (Âu Dương Văn Trung Công mộ [歐陽文忠公墓]) Ng…

香Q · 香丸 · 香亭 · 香会 · 香偈 · 香儿 · 香兔 · 香入

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāng
Hán Việthương
Âm Nômnhang
Quảng Đônghoeng1
Mân Namhiang
Nhật BảnKAORI
Hàn Quốc향
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổhiang
Baxter-Sagartqʰaŋ
Hán ngữ Thượng cổqʰaŋ
Phản thiết虛良切
Thanh mẫu曉
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hơi thơm. Như hương vị [香味] hương thơm và vị ngon. Nguyễn Du [阮攸] : Thiên cổ trùng tuyền thượng hữu hương [天古重泉尙有香] (Âu Dương Văn Trung Công mộ [歐陽文忠公墓]) Nghìn thuở nơi chín suối vẫn có mùi hương. Phàm thứ cây cỏ nào có chất thơm đều gọi là hương. Như đàn hương [檀香] cây đàn thơm, ta gọi là trầm bạch. Nguyễn Du [阮攸] : Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp [一炷檀香消慧業] (Vọng Quan Âm miếu [望觀音廟]) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra. Lời khen lao

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hương 香 ① dt. mùi thơm. Chim kêu hoa nở, ngày xuân tịnh, hương lụn cờ tàn, tiệc khách thôi. (Ngôn chí 2.6)‖ (Tự thuật 115.3)‖ (Tức sự 126.2)‖ (Bảo kính 147.2, 157.4, 158.3, 160.3, 170.4, 185.6)‖ (Tích cảnh 206.1)‖ (Lão mai 215.6)‖ (Cúc 216.8)‖ (Cúc 217.1)‖ (Mai thi 226.2)‖ (Đào hoa thi 227.4)‖ (Hoa mẫu đơn 233.4)‖ (Liên hoa 243.3)‖ (Cam đường 245.3). ② dt. nhang. Am rợp chim kêu hoa xảy động, song im hương tịn khói sơ tàn. (Ngôn chí 17.4)‖ (Mạn thuật 31.1)‖ (Thuật hứng 60.5)‖ (Tự thán 82.4)‖ (Tự thuật 119.6)‖ (Tức sự 123.2)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hương hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm [Eng: incense-table (placed in front of the altar), incense-smoke, joss-sticks and flowers, fragrance]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoắc hương cam thảo trần bì
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhang nhang đèn [Eng: incense]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hương Xuất hiện 54 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hương Xuất hiện 56 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hương Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.芬芳美好的氣味。如:「花香」、「書香」、「粉香」。 2.用香料製成棒、線、球、餅的東西,可供拜祭鬼神或驅除蚊蟲。如:「線香」、「檀香」、「燒香」、「蚊香」、「焚香操琴」。 3.比喻女子。如:「憐香惜玉」、「香消玉殞」。 4.姓。如戰國時齊國有香居。 5.二一四部首之一。 [動] 親吻。如:「香一香臉」、「香一下好嗎?」 [形] 1.氣味美好。如:「香茗」、「香泉」、「這飯很香。」唐.杜甫〈古柏行〉:「香葉曾經宿鸞鳳。」 2.與女性有關的。如:「香閨」、「香魂」、「香汗淋漓」。元.王德信〈十二月過堯民歌.自別後遙山隱隱〉曲:「今春,香肌瘦幾分,摟帶寬三寸。」 [副] 酣暢。如:「吃得很香」、「睡得很香」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 香 (会意字。据小篆,从黍,从甘。黍”表谷物; 甘”表香甜美好。本义五谷的香) 同本义 香,芳也。春秋传曰香稷馨香。”--《说文》。朱骏声曰按,谷与酒臭曰香。” 黍稷靡馨。--《左传·僖公五年》 卬盛于豆,于豆于盛,其香始升。--《诗·大雅·生民》 有飶其香,邦家之光。--《诗·周颂·载芟》 稻花香里说丰年。--宋·辛弃疾《西江月》 淅玉炊香粳。--韩愈孟郊《城南联句》 泛指好闻的气味 二十里中香不断,青羊宫到浣花溪。--陆游《梅花绝句》 又如香鼠(一种皮毛名贵的貂); 香醪( 香xiāng ⒈气味好闻,味道鲜美,跟"臭"相对~气。~花。稻谷~。饭菜~。 ⒉指有香味的东西~水。檀~。洗发~波。 ⒊舒适,受欢迎睡得可~。这批货上市~得很。

Eng

  • CC-CEDICT fragrant, sweet smelling, aromatic, savory or appetizing, (to eat) with relish, (of sleep) sound, perfume or spice, joss or incense stick, CL:根[gen1]
  • JMdict lance
  • JMdict incense
  • JMdict smell (esp. a good smell)
  • JMdict fragrance
  • JMdict scent
  • JMdict aroma
  • JMdict perfume

ja

  • JMdict 香(きょう)
  • JMdict 香(こう)
  • JMdict 香(か)

other

  • Nguồn khác Mùi thơm. 香噷味吃嗷 Hương thơm mùi ngửt ngảo (S.T.) Khắp nơi đểu có mùi thơm ngào ngạt
  • Nguồn khác Hoa các loại. 香撙園汨欺𪽃𬎵 Hương suôn vưởn thâng khi viòng viẻ (S.T.) Hoa các loại trong vườn đến lúc đua nở
  • Nguồn khác Vật để đốt cho thơm, làm bằng vỏ cây hay nhựa cây. 丿尸景柳枚香治 Phít se cảnh liễu mai hương tẩy (V.C.) (Thoắt cái, bỏ lại cảnh liễu mai, sứ hương lại lên đường). Trong văn học (cổ) Tày, khói hương hay chim ương đều được Then mượn làm sứ giả bay lên cõi trời tâu sự việc trần gian

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:㿝【廣韻】許良切【集韻】【韻會】【正韻】虛良切,𠀤音鄕。【玉篇】芳也。【正韻】氣芬芳。【書·君𨻰】至治馨香,感于神明。【詩·周頌】有飶其香。【禮·月令】中央土,其臭香。 又草木之香,如沉香,棧香,蜜香,檀香,具載。【洪芻·香譜】及【葉延珪·香隸】諸書。 又獸亦有香。【談苑】商女山中多麝,其性絕愛其臍,爲人逐急,卽投巖舉爪,剔裂其香。又【本草】麝香有三等:第一生香,亦名遺香,乃麝自剔出者。其次臍香。其三心結香。又有小麝,其香更奇。 又風香。【庾信詩】結客少年塲,春風滿路香。 又含香。【漢官儀】尚書郞含雞舌香,伏奏事。 又酒香。【王績詩】稍覺池亭好,偏宜酒甕香。【杜甫詩】浩蕩風塵外,誰知酒熟香。 又花名。【廬山記】一比丘晝寢盤石上,夢中聞花香酷烈,及覺,求得之,因名睡香。四方聞之,謂爲花中祥瑞,遂名瑞香。又丁香。【本草】一名丁子香,花紫白色,生子,小者爲丁香,大者爲母丁香。 又酒名。【蘇軾·送碧香酒詩】碧香近出帝子家,鵝兒破殼酥流盎。【劉子翬詩】未饒赤壁風流在,且向何家醉碧香。 又阿香。【搜神記】永和中,義興人姓周,出都,日暮。道邊有一新草小屋,一女子出門,周求寄宿。一更中,聞外有小兒喚阿香聲,云:官喚汝推雷車。女乃辭去。夜遂大雷雨。 又人名。黃香,仇香,見【後漢書】。 又姓。明四譯館通事香牛。 又山名。【唐書·白居易傳】與香山僧如滿結香火社,自稱香山居士。 又水名。【述異記】吳故宮有香水溪。 又殿名。【三輔黃圖】武帝時,後宮八區,有披香殿。 又享名。【李白詩】沉香亭北倚闌干。

Thuyết Văn

芳也。 从黍。从甘。 春秋傳曰。黍稷馨香。 凡𪏽之屬皆从𪏽。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

艸部曰。芳、艸香也。芳謂艸。香則氾言之。大雅曰。其香始𦫵。 會意。許良切。十部。 約舉左傳僖五年文。此非爲香證。說香必从黍之意也。

【香】 (hương) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 黍 (thử (Lúa)) + 甘 (cam (Ngọt.)) + 𪏽 (𪏽) Phiên thiết: Hứa lương thiết Thượng tự: 許 (hứa) , Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ương' Suy luận: hương (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: phương (Cỏ thơm. Như {phương) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 薌 · 麘 · 㿝 · 䅨 · 𥞌 · 𩠼 · 𩡄 · 𪏰 · 薌 · 麘