圆鍳禅师

viên giám thiện sư

Hán Việt: viên giám thiện sư

Tổng quan

VIÊN GIÁM THIỀN SƯ Thụy hiệu của Thiền sư Pháp Viễn đời Tống. X. Pháp Viễn.

Cấu tạo: (viên) + (giám) + (thiện) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VIÊN GIÁM THIỀN SƯ Thụy hiệu của Thiền sư Pháp Viễn đời Tống. X. Pháp Viễn.