禅
thiện
Hán Việt: thiện
Tổng quan
dhya-na (tiếng Phạn) Thiền tham thiền (Phật giáo) thoái vị
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chán |
|---|---|
| Hán Việt | thiện |
| Quảng Đông | sim4 |
| Nhật Bản | ZEN |
| Hàn Quốc | SEN |
| Chú âm | ㄔㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjen |
| Baxter-Sagart | [d]ar-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ar-s |
| Phản thiết | 市連切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {thiền} [禪]. Giản thể của chữ [禪].
- Thiều Chửu Quét đất mà tế gọi là {thiện}. Ngày xưa thiên tử đi tuần thú, phong núi Thái Sơn mà tế trời, quét núi nhỏ mà tế núi sông gọi là {phong thiện} [封禪]. Thay, trao. Thiên tử truyền ngôi cho người khác gọi là {thiện vị} [禪位], vì tuổi già mà truyền ngôi cho con gọi là {nội thiện} [內禪].…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiện Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiền Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiền Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禅 chan (形声。从示,单声。从示”,表示与鬼神有关。本义古代帝王辟基祭地) 佛教语。梵语禅那”之略。原指静坐默念 坐静修) 禅 表示与佛教有关的事物 指禅房 禅 shan (形声。从示,单声。从示”的字多与鬼神祭祀有关。本义古代帝王祭地礼) 同本义 禅,祭天也。--《说文》 正失禅谓壇墠。--《风俗通》 注除地于梁甫之阴,为墠 禅 chán ①佛教用语。指静坐坐~。 ②泛指佛教的事物~林(寺院)、~师。又见shàn。 【禅定】〈宗〉佛教修行方法之一。安定而排除杂念的意思。禅定时,只能静坐,不能躺卧。认为如此能达到'明净'、'无我'的状态。俗称'坐禅…
Eng
- CC-CEDICT dhyana (Sanskrit)|Zen|meditation (Buddhism)
- CC-CEDICT to abdicate
ja
- JMdict dhyana (profound meditation)|Zen (Buddhism)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤時戰切,音繕。封禪。【韻會】築土曰封,除地曰禪。古者天子巡守,至於四岳,則封泰山而祭天,禪小山而祭山川。舜典,歲二月東巡守至于岱宗,柴望秩于山川是也。齊桓公欲封泰山,管仲設辭拒之,謂非有符瑞,不可封禪。至秦始皇惑於神仙之說,欲禱祠以求長生,遂以封禪爲異典。項氏曰:除地爲墠,後改曰禪,神之矣。 又代也。禪讓,傳與也。【孟子】唐虞禪。一作嬗。【前漢·律歷志】堯嬗以天下。【師古往】嬗,古禪讓字也。 又通作擅。【荀子·正論篇】堯舜擅遜。【註】與禪同。 又作儃。【揚子·法言】允哲堯儃舜之重。【註】同禪。 又漢書禪多作䄠。詳䄠字註。 又【廣韻】市連切【集韻】【韻會】時連切,𠀤音蟬。靜也。浮圖家有禪說。【傳燈錄】禪有五,外道禪,凡夫禪,小乗禪,大乗禪,最上乗禪。【杜甫詩】虛空不離禪。
Thuyết Văn
祭天也。从示。單聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡封土爲壇。除地爲墠。古封禪字葢衹作墠。項威曰。除地爲墠。後改墠曰禪。神之矣。服虔曰。封者、增天之高。歸功於天。禪者、廣土地。應劭亦云。封爲增高。禪爲祀地。惟張晏云。天高不可及。於泰山上立封。又禪而祭之。冀近神靈也。元鼎二年紀云。望見泰一。修天文䄠。䄠卽古禪字。是可證禪亦祭天之名。但禪訓祭天。似當與祡爲伍。不當廁此。時戰切。十四部。
【禪】 (thiện ⟨thiền⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Thì chiến thiết Thượng tự: 時 (thì) | Hạ tự: 戰 (chiến) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thiện (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Cúng tế.) thiên (Bầu trời.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䄠 · 禅 · 禅 · 禪 · 禅 · 禪