土阜

tǔ fù thổ phụ

Hán Việt: thổ phụ · Pinyin: tǔ fù

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (phụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土丘。《宋史.卷三六八.列傳.魏勝》:「勝矢盡,救不至,猶依土阜為陣。」《三國演義》第二六回:「曹操在土阜上,見關公砍了文醜,大驅人馬掩殺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹土丘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹土丘。