土风

tǔ fēngthổ phong

Hán Việt: thổ phong · Pinyin: tǔ fēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.乡土歌谣或乐曲。 2.当地的风俗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.地方的風俗。晉.陸機〈吳趨行〉:「山澤多藏育,土風清且嘉。」晉.左思〈三都賦〉:「先王采焉,以觀土風。」 2.有地方色彩的音樂或民歌。《左傳.成公九年》:「言稱先職,不忘本也。樂操土風,不忘舊也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「匹夫庶婦,謳吟土風,詩官採言,樂盲被律,志感絲篁,氣變金石。」

Cấu tạo: 土 (thổ) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 土風 tǔfēng n. 1. local folk song 2. local custom

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.乡土歌谣或乐曲。 2.当地的风俗。

Eng

  • Cihui 土風 tǔfēng n. 1. local folk song 2. local custom
  • Tần suất từ 土風 tǔfēng n. 1. local folk song 2. local custom

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乡俗