土黃
thổ hoàng
Hán Việt: thổ hoàng · Pinyin: tǔ huáng
Tổng quan
màu vàng đất
Nghĩa
Việt
- Cihui màu vàng đất。像黃土一樣的黃色。
- Cihui màu vàng đất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.借指土。古以五行配五色,土色黃,故稱為「土黃」。漢.徐岳《數術記遺.五行算以生兼生生變無窮》:「五行之法,水元生數一,火赤生數二,木青生數三,金白生數四,土黃生數五。」 2.像黃土一樣的顏色。
Eng
- Cihui 土黃 ǔhuáng n. loess-color; yellowish brown