聖僧
thánh tăng
Hán Việt: thánh tăng · Pinyin: shèng sēng
Tổng quan
tăng lữ cao cấp
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng lữ cao cấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語:(1)佛教稱由悟道的出家人所組成的團體。東晉.佛馱跋陀羅譯《大方廣佛華嚴經》卷三八:「於一切聖僧不壞信。」(2)禪林僧堂中央所安置的佛弟子像,如舍利弗、目犍連等。(3)尊稱精通佛法、悟得大道的高僧。《西遊記》第二七回:「原來這唐僧是個慈憫的聖僧。他見行者哀告,卻也回心轉意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教称已证正果的高僧; 白杨梅的别称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教称已证正果的高僧。 2.白杨梅的别称。
Eng
- CC-CEDICT senior monk
- Cihui senior monk