聖

shèngácNôm ác

Hán Việt: ác · Pinyin: shèng · Nôm: ác

Tổng quan

Đất mùi, đất thó trắng

聖㫖 · 聖上 · 聖主 · 聖人 · 聖仙 · 聖位 · 聖供 · 聖儀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshèng
Hán Việtthánh
Âm Nômthánh
Quảng Đôngsing3
Mân Namsiànn
Nhật BảnHIJIRI
Hàn Quốc성
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổqak
Baxter-Sagartʔˤak
Hán ngữ Thượng cổʔˤak
Phản thiết烏各切
Thanh mẫu影
Vận鐸
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thánh, tu dưỡng nhân cách tới cõi cùng cực gọi là thánh. Như siêu phàm nhập thánh [超凡入聖] vượt khỏi cái tính phàm trần mà vào cõi thánh. Phàm cái gì mà tới tột bực đều gọi là thánh. Như thi thánh [詩聖] thánh thơ. Nguyễn Du [阮攸] : Tác thánh toàn công tại nhất hòa [作聖全功在一和] (Liễu Hạ Huệ mộ [柳下惠墓]) Nên công bậc thánh nhờ ở chữ Hòa. Lời nói tôn kính nhất. Như lời dụ của vua gọi là thánh dụ [聖諭], thánh huấn [聖訓], v.v. Sáng suốt, cái gì cũng biết tỏ

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thánh 聖 dt. <Nho> những bậc trí tuệ và đạo đức cao viễn theo tiêu chuẩn của nho gia. Miệng người tựa mật, mùi qua ngọt, đạo thánh bằng tơ, mối hãy dài. (Tự thán 91.6)‖ (Bảo kính 131.3, 132.3, 137.8, 143.7)‖ (Nghiễn trung ngưu 254.5)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thánh thánh hiền, thánh thượng, thánh thần [Eng: the Holy Ghost/Spirit, saints and gods]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vâng lời đức thánh phục hy
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thánh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thánh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.德行高尚、博通事理的人。《論語.子罕》:「固天縱之將聖,又多能也。」晉.夏侯湛〈閔子騫贊〉:「聖既擬天,賢亦希聖。」 2.通稱在學識或技藝上有很深造詣的人。如:「詩聖」、「樂聖」。 [形] 1.品德崇高、通達事理。如:「聖人」、「神聖」。 2.君主的。如:「聖恩」、「聖旨」。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) peerless (in wisdom, moral virtue, skill etc), (bound form) peerless individual; paragon (sage, saint, emperor, master of a skill etc), (bound form) holy; sacred
  • JMdict Saint
  • JMdict St
  • JMdict S
  • JMdict sacred
  • JMdict holy
  • JMdict highly virtuous monk
  • JMdict monk
  • JMdict Buddhist solitary
  • JMdict Buddhist missionary
  • JMdict saint (i.e. a virtuous person)

ja

  • JMdict 聖(せい)
  • JMdict 聖(ひじり)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Ông thánh, như vua Tam Hoàng, vua Ngũ Đế, vua Hạ Vũ, vua Thương Thang, ấy là Thánh quân, kế thiên lập cực (kế thừa tạo lập ngôi vua); sau như ông Bổn, là bực thầy, rộng đường Đạo thống, vạn thế được thái bình, ấy là đấng Thánh sư, như ông Khổng Tử. 【Khang Hi】[Thư 書 – Hồng phạm 洪範] 睿作聖 Duệ tác thánh (Duệ trí gọi là thánh) [Thuyết văn 説文] 通也 Thông dã (Thông suốt) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 式正切 Thức chính thiết 【Bộ】Nhĩ耳

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】烏各切【集韻】【韻會】【正韻】遏各切,𠀤音惡。色土也。【山海經】大次之山,其陽多堊。【又】蔥聾之山,其中大谷,多白堊,黑靑黃堊。【司馬相如·子虛賦】其土則丹靑赭堊。 又【爾雅·釋宮】牆謂之堊。【釋名】堊者,亞也,次也。先泥之,以灰飾之也。【周禮·春官】守祧若將祭祀,其祧則守祧黝堊之。【註】黝堊其祧,使新潔也。 又不塗塈亦曰堊。【禮·雜記】三年之喪,廬堊室之中。【註】堊室,壘墼爲之,不塗墍也。 又塺泥亦曰堊。【莊子·徐無鬼】郢人堊漫其鼻端若蠅翼,使匠石斲之,運斤成風,盡堊而鼻不傷。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏故切,音污。義同。【正譌】象圬者,縱橫塗飾之形。凡塗飾皆言堊。

Thuyết Văn

白涂也。 从土。亞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以白物涂白之也。周禮曰。其祧則守祧幽堊之。注云。幽讀爲黝。黝、黑也。堊、白也。爾雅曰。地謂之黝。牆謂之堊。郭云。黑飾地、白飾牆也。釋名曰。堊、亞也。亞、次也。先泥之。次以白灰飾之也。按謂涂白爲堊。因謂白土爲堊。古用蜃灰。周禮。共白盛之蜃。注云。謂飾牆使白之蜃也。今東萊用蛤。謂之叉灰云。 烏各切。五部。

【堊】 (ác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 亞 (á) Phiên thiết: Ô các thiết Thượng tự: 烏 (ô) , Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ắc (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Sắc trắng.) đồ (Đường) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 圣 · 垩 · 垩 · 琞 · 䎴 · 𠄵 · 𡉄 · 𡌥 · 𡑺 · 𤦉 · 𤦨 · 𥅶