聖
Hán Việt: thánh · Pinyin: shèng
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Ông thánh, như vua Tam Hoàng, vua Ngũ Đế, vua Hạ Vũ, vua Thương Thang, ấy là Thánh quân, kế thiên lập cực (kế thừa tạo lập ngôi vua); sau như ông Bổn, là bực thầy, rộng đường Đạo thống, vạn thế được thái bình, ấy là đấng Thánh sư, như ông Khổng Tử. 【Khang Hi】[Thư 書 – Hồng phạm 洪範] 睿作聖 Duệ tác thánh (Duệ trí gọi là thánh) [Thuyết văn 説文] 通也 Thông dã (Thông suốt) 【Phiên thiết】[Quảng vận…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shèng |
|---|---|
| Hán Việt | thánh |
| Quảng Đông | sing3 |
| Mân Nam | siànn |
| Nhật Bản | HIJIRI |
| Hàn Quốc | 성 |
| Chú âm | ㄕㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjengh |
| Baxter-Sagart | l̥eŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥eŋ-s |
| Phản thiết | 裳聲切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thánh, tu dưỡng nhân cách tới cõi cùng cực gọi là {thánh}. Như {siêu phàm nhập thánh} [超凡入聖] vượt khỏi cái tính phàm trần mà vào cõi thánh. Phàm cái gì mà tới tột bực đều gọi là {thánh}. Như {thi thánh} [詩聖] thánh thơ. Nguyễn Du [阮攸] : {Tác thánh toàn công tại nhất hòa} [作聖全功在一和]…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thánh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thánh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.德行高尚、博通事理的人。《論語.子罕》:「固天縱之將聖,又多能也。」晉.夏侯湛〈閔子騫贊〉:「聖既擬天,賢亦希聖。」 2.通稱在學識或技藝上有很深造詣的人。如:「詩聖」、「樂聖」。 [形] 1.品德崇高、通達事理。如:「聖人」、「神聖」。 2.君主的。如:「聖恩」、「聖旨」。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) peerless (in wisdom, moral virtue, skill etc)|(bound form) peerless individual; paragon (sage, saint, emperor, master of a skill etc)|(bound form) holy; sacred
ja
- JMdict Saint|St.|S.|sacred|holy
- JMdict highly virtuous monk|monk|Buddhist solitary|Buddhist missionary|saint (i.e. a virtuous person)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𦕡、𠄵【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式正切,聲去聲。【易·乾卦】聖人作而萬物覩。【書·洪範】睿作聖。【傳】於事無不通之謂聖。【禮·禮運·三代之英疏】萬人曰傑,倍傑曰聖。【孟子】大而化之之謂聖。【風俗通】聖者,聲也。聞聲知情,故曰聖也。 又【諡法】稱善賦𥳑曰聖,敬賓厚禮曰聖。 又木名【山海經】開明北有聖木。【註】食之令人智聖也。 又水名。【水經注】聖水,出上谷東,過長鄕縣北,又東過安次縣,而東入于海。 又姓。 又【韻補】叶裳聲切,音成。【常璩·華陽國志贊】仲元抑抑,邦家儀型。子雲𤣥達,煥乎弘聖。
Thuyết Văn
通也。 从耳。 呈聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
邶風。母氏聖善。傳云。聖、叡也。小雅。或聖或不。傳云。人有通聖者。有不能者。周禮。六德敎萬民。智仁聖義忠和。注云。聖通而先識。洪範曰。睿作聖。凡一事精通、亦得謂之聖。 聖从耳者、謂其耳順。風俗通曰。聖者、聲也。言聞聲知情。按聲聖字古相叚借。 式正切。十一部。
【聖】 (thánh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) | Thanh phù (聲符): 呈 (trình) Phiên thiết: Thức chánh thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 正 (chánh) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' Suy luận: thính (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thông (Thông suốt. Từ đây đ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 圣 · 垩 · 琞 · 䎴 · 𠄵 · 𡉄 · 𡑺 · 𤦉 · 𤦨 · 𥅶 · 𦕡 · 𧟿