圣言

thánh ngôn

Hán Việt: thánh ngôn

Tổng quan

thánh ngôn (名數)聖者正也,正直之言也。四聖言:一言不見為不見,二言不聞為不聞,三言不覺為不覺,四言不知為不知。見阿毘達磨集異門足論十。☸

Cấu tạo: (thánh) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thánh ngôn (名數)聖者正也,正直之言也。四聖言:一言不見為不見,二言不聞為不聞,三言不覺為不覺,四言不知為不知。見阿毘達磨集異門足論十。☸