圣
thánhNôm thánh
Hán Việt: thánh · Pinyin: shèng · Nôm: thánh
Tổng quan
Thánh, tu dưỡng nhân cách tới cõi cùng cực gọi là thánh. Như siêu phàm nhập thánh [超凡入聖] vượt khỏi cái tính phàm trần mà vào cõi thánh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shèng |
|---|---|
| Hán Việt | thánh |
| Âm Nôm | thánh |
| Quảng Đông | kwat1 |
| Nhật Bản | TAGAYASU |
| Chú âm | ㄕㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjengh |
| Baxter-Sagart | l̥eŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥eŋ-s |
| Phản thiết | 裳聲切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 聖
- Thiều Chửu Thánh, tu dưỡng nhân cách tới cõi cùng cực gọi là thánh. Như siêu phàm nhập thánh [超凡入聖] vượt khỏi cái tính phàm trần mà vào cõi thánh. Phàm cái gì mà tới tột bực đều gọi là thánh. Như thi thánh [詩聖] thánh thơ. Nguyễn Du [阮攸] : Tác thánh toàn công tại nhất hòa [作聖全功在一和] (Liễu Hạ Huệ mộ [柳下惠墓]) Nên công bậc thánh nhờ ở chữ Hòa. Lời nói tôn kính nhất. Như lời dụ của vua gọi là thánh dụ [聖諭], thánh huấn [聖訓], v.v. Sáng suốt, cái gì cũng biết tỏ
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thánh thánh hiền, thánh thượng, thánh thần [Eng: sages and saints, the Holy Ghost/Spirit]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thánh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thánh Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 圣 (形声。从耳,呈声。甲骨文字形。左边是耳朵,右边是口字。即善用耳,又会用口。本义通达事理) 同本义 圣,通也。--《说文》。按耳顺之谓圣。彼教所言耳根圆通亦此意。 听信之谓圣。--《管子·四时》 睿作圣。--《书·洪范》。传于事无不通谓之圣。” 母氏圣善。--《诗·邶风·凯风》 而圣君治国累世而不见者,其所谓忠者不忠,而所谓贤者不贤也。--《史记·屈原贾生列传》 又如圣功(神灵的功力); 圣子(超凡入圣的儿子); 圣意(神灵的旨意); 圣明(英明) 聪明; 才智胜人 圣人莫之。--《诗·小雅· 圣(聖)shèng ⒈伟大的,崇高的神~。革命~地。 ⒉在学问、技术等方面有特殊成就的人诗~。~手。 ⒊封建时代美化皇帝的说法~驾。~旨。 ⒋宗教徒称呼所崇拜的事物~经。~体。 ⒌
Eng
- CC-CEDICT (literary) to dig with persistent effort (e.g. to gather wild vegetables)
- CC-CEDICT variant of 聖, 圣[sheng4]
- CC-CEDICT (bound form) peerless (in wisdom, moral virtue, skill etc), (bound form) peerless individual; paragon (sage, saint, emperor, master of a skill etc), (bound form) holy; sacred
other
- Nguồn khác Nhân vật siêu phàm có tài năng đặc biệt (như Thánh Khổng). 垱亷正圣初貴重 Tàng liêm chính thánh xưa quý trọng (S.T.) Đường liêm chính đức thánh xưa - Khổng Tử - vốn quý trọng
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𦕡、𠄵【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式正切,聲去聲。【易·乾卦】聖人作而萬物覩。【書·洪範】睿作聖。【傳】於事無不通之謂聖。【禮·禮運·三代之英疏】萬人曰傑,倍傑曰聖。【孟子】大而化之之謂聖。【風俗通】聖者,聲也。聞聲知情,故曰聖也。 又【諡法】稱善賦𥳑曰聖,敬賓厚禮曰聖。 又木名【山海經】開明北有聖木。【註】食之令人智聖也。 又水名。【水經注】聖水,出上谷東,過長鄕縣北,又東過安次縣,而東入于海。 又姓。 又【韻補】叶裳聲切,音成。【常璩·華陽國志贊】仲元抑抑,邦家儀型。子雲𤣥達,煥乎弘聖。
Thuyết Văn
通也。 从耳。 呈聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
邶風。母氏聖善。傳云。聖、叡也。小雅。或聖或不。傳云。人有通聖者。有不能者。周禮。六德敎萬民。智仁聖義忠和。注云。聖通而先識。洪範曰。睿作聖。凡一事精通、亦得謂之聖。 聖从耳者、謂其耳順。風俗通曰。聖者、聲也。言聞聲知情。按聲聖字古相叚借。 式正切。十一部。
【聖】 (thánh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 耳 (nhĩ) , Thanh phù (聲符): 呈 (trình) Phiên thiết: Thức chánh thiết Thượng tự: 式 (thức) , Hạ tự: 正 (chánh) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' Suy luận: thính (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thông (Thông suốt. Từ đây đ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 圣 · 垩 · 琞 · 䎴 · 𠄵 · 𡉄 · 𡑺 · 𤦉 · 𤦨 · 𥅶 · 𦕡 · 𧟿