在學

tại học

Hán Việt: tại học

Tổng quan

Cấu tạo: (tại) + (học)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 就學或正在學校求學。如:「他的三個孩子都在學,負擔很重。」《宋史.卷一五五.選舉志一》:「乃詔州縣立學,士須在學三百日,乃聽預秋賦,舊嘗充賦者百日而止。」

Eng

  • Cihui 在學 àixué v.p. be at school