zài tại

Hán Việt: tại · Pinyin: zài

Tổng quan

tồn tại còn sống (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí) (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)

在上 · 在下 · 在世 · 在业 · 在乎 · 在于 · 在位 · 在俗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzài
Hán Việttại
Quảng Đôngzoi6
Mân Namtsāi
Nhật BảnZAI
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄞˋ
Hán ngữ Trung cổzaih
Baxter-Sagart[dz]ˤəʔ
Hán ngữ Thượng cổ[dz]ˤəʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ở. Như {tại hạ vị nhi bất ưu} [在下位而不憂] ở ngôi dưới mà chẳng lo. Còn. Như {phụ mẫu tại bất viễn du} [父母在不遠遊] cha mẹ còn sống không chơi xa. Lời trợ ngữ, chỉ vào chỗ nào gọi là {tại}. Như {tại chỉ ư chí thiện} [在止於至善] ở hẳn vào nơi chí thiện.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tại Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tại Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tại Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.存、存活。如:「健在」、「精神永在」。《論語.學而》:「父在,觀其志;父沒,觀其行。」 2.居於、處於。如:「在任」、「在位」、「在職進修」。《易經.乾卦.九三》:「是故居上位而不驕,在下位而不憂。」 3.決定、依靠。如:「事在人為」、「謀事在人,成事在天。」 4.觀察。《書經.舜典》:「在璿璣玉衡,以齊七政。」《禮記.文王世子》:「食上必在視寒暖之節。」 [副] 表示動作正在進行。如:「我在聽音樂。」、「妹妹在唱歌。」 [介] 1.表示時間。如:「他喜歡在晚上看書。」 2.表示處所、位置。如:「人生在世」、「他不在家」。 3.表示範疇。如:…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在 (形声。小篆字形。从土,才声。表示草木初生在土上。本义存活着,生存,存在) 同本义 在,存也。--《说文》。按,字从土,与坐同意。 见龙在田。--《易·乾》 父母在,不远游。--《论语·里仁》 疾在腠理。--《韩非子·喻老》 病在肌肤。 则无所不在。--《淮南子·原道》 在往者,在来者。--《大戴礼·曾子立事》 又如在生日(在世时);祖父已经不在了;在日(在世之日);在堂(母亲健在);父母健在 居于,处于 朕在位七十载。--《书·尧典》 在河之洲。--《诗·周南·关雎》 公在乾侯 在zài ⒈存,生存存~。健~。人~阵地~。 ⒉居于,处于,置于~职。…

Eng

  • CC-CEDICT to exist; to be alive|(of sb or sth) to be (located) at|(used before a verb to indicate an action in progress)

ja

  • JMdict the country|countryside|outskirts|suburbs|presence

Nguồn gốc

surround-upper-left

Thuyết Văn

存也。 从土。才聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

存、恤問也。釋詁。徂、在、存也。在、存、察也。按虞夏書在訓察。謂在與伺音同。卽存問之義也。在之義古訓爲存問。今義但訓爲存兦之存。 昨代切。一部。

【絨】 (nhung) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 扗 · 㘽 · 𡉄 · 𡉈 · 𡉠 · 𥩴 · 扗