在編
tại biên
Hán Việt: tại biên · Pinyin: zài biān
Tổng quan
biên chế chính thức | là nhân viên chính thức trong biên chế (nhân viên)。(人員)在編製之內。 在編人員 nhân viên trong biên chế 他已退休,不在編了。 ông ấy đã nghỉ hưu, không còn trong biên chế nữa.
Nghĩa
Việt
- Cihui biên chế chính thức | là nhân viên chính thức trong biên chế (nhân viên)。(人員)在編製之內。 在編人員 nhân viên trong biên chế 他已退休,不在編了。 ông ấy đã nghỉ hưu, không còn trong biên chế nữa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (人员)在编制之内:~人员|他已退休,不~了。
Eng
- CC-CEDICT (of personnel or positions) having permanent status under China's official staffing system 編制|编制[bian1 zhi4], with full benefits and job security
- Cihui (of personnel or positions) having permanent status under China's official staffing system 編制|编制, with full benefits and job security