圪垯

gē daKHẤT ĐÁP

Hán Việt: KHẤT ĐÁP · Pinyin: gē da

Tổng quan

mụn cơm.; gò đất nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

同“疙瘩”; 小土丘; 也作圪塔、屹㟷。

Cấu tạo: 圪 + 墶

Nghĩa

Việt

  • Cihui gò
  • Cihui đồi nhỏ
  • Cihui sưng hoặc u trên da
  • Cihui mụn
  • Cihui nút thắt
  • Cihui cục
  • Cihui bận tâm
  • Cihui vấn đề
  • Tần suất từ gò đất nhỏ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同“疙瘩”; 小土丘; 也作圪塔、屹㟷。

Eng

  • Cihui mound; knoll/swelling or lump on skin; pimple/knot; lump/preoccupation; problem
  • Tần suất từ mound; knoll/swelling or lump on skin; pimple/knot; lump/preoccupation; problem

Từ liên quan

Gần nghĩa

圪塔 · 圪節 · 圪节 · 圪蹴 · 圪針 · 圪针 · 圪仰 · 圪台