地学
địa học
Hán Việt: địa học · Pinyin: dì xué
Tổng quan
đích học/địa học: khoa học về trái đất; khoa học về trái đất
地球科学。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khoa học trái đất
- VietPhrases khoa học về trái đất
- Tần suất từ đích học/địa học: khoa học về trái đất; khoa học về trái đất
- Biên soạn 地學 dìxué n. 1. geology 2. geography
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地球科学。
- Kaggle Zh-Vi geonomy
Eng
- JMdict earth science
- JMdict geoscience
- Cihui 地學 dìxué n. 1. geology 2. geography
- Tần suất từ 地學 dìxué n. 1. geology 2. geography
ja
- JMdict 地学(ちがく)