地

deđịaNôm điạ

Hán Việt: địa · Pinyin: de · Nôm: điạ

Tổng quan

Đất, đựng chứa muôn vật cõi đời gọi là địa

地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了 · 地产

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinde
Hán Việtđịa
Âm Nômrịa
Quảng Đôngdei6
Mân Namtè
Nhật BảnTSUCHI
Hàn Quốc지
Chú âmㄉㄧˋ
Hán ngữ Trung cổdiih
Baxter-Sagart[l]ˤej-s
Hán ngữ Thượng cổ[l]ˤej-s
Phản thiết徒何切
Thanh mẫu定
Vận至
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đất, đựng chứa muôn vật cõi đời gọi là địa. Địa vị, cái ngôi của mình được tới, trong phép Phật chia ra mười ngôi bồ-tát gọi là thập địa [十地] để định rõ chỗ tu hơn kém nhau. Chất, nền, phàm vẽ cái gì cũng phải làm nền rồi mới bôi các mùi được, thế là địa. Khu đất. Chỗ nào ý chí mình tới được gọi là địa. Như tâm địa [心地], kiến địa [見地], v.v. Những. Như nghĩa chữ đãn [但]. Dùng làm tiếng giúp lời. Như hốt địa [忽地], đặc địa [特地], cũng như ta nói chợt vậy, đặc cách thế, v.v

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm rịa rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) [Eng: a cracked cup; name space]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) địa địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa [Eng: compass, earth; address; layer; status; cemetery]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thục địa bạch thược sài hồ
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rịa Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rịa Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: rịa Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 結構助詞。用在副詞之後。同「的」。如:「慢慢地吃」、「好好地玩」、「雨勢漸漸地小了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地 用在状语和中心词之间 表示动态,相当于着”。常附在立、卧、坐等不及物动词的后头 后妻向床上卧地不起。--《舜子变文》 还用于状语后或补语前 相看月未坠,白地断肝肠。--唐·杜甫《越女词》 地 (形声。从土,也声。本义大地) 同本义,与天”相对 立字士力于一者为地。--《春秋·元命苞》 土乙力为地。--《尔雅·释地》 地生养万物。--《管子·形势解》 如

Eng

  • CC-CEDICT -ly, structural particle: used before a verb or adjective, linking it to preceding modifying adverbial adjunct
  • CC-CEDICT earth, ground, field, place, land, CL:片[pian4]
  • JMdict earth
  • JMdict ground
  • JMdict land
  • JMdict soil
  • JMdict place
  • JMdict the region in question

ja

  • JMdict 地(ち)
  • JMdict 地(じ)

other

  • Nguồn khác Nơi. 坎󰝧地見媚見注 Khảm khỉn tỉ kẻn mìa kẻn chụ (B.S.K.Ch.) Lên đến nơi chọn vợ, chọn bạn tình. 𫊶哢𫡱𫢱𫶾祥地 Ngoảng roọng soong rà gần táng tỉ (C.D.) Ve rừng than thở vì hai ta mỗi người một nơi
  • Nguồn khác Nơi chốn. Đ.N. Búng. 害達汨父𪟞󰝚󰂇 吨泣寸每地𬙖𪥤 保等𦙶伩𫮐帝呵 Hại đát thâng vỏ dài đang vỉ Tồn khóp thuổn mọi tỷ tẩư nưa Bấu tẳng gò giò thua đảy á (C.D.) Hại cho danh dự con trai là mình, Tiếng đồn bay khắp mà kinh; dám đâu vác mặt ra hình thảnh thơi
  • Nguồn khác Cõng. Địu. 哈呷垠󱷗𫵄地蓋 嘔欺獵淰能云𫡱 Ọp ẹp gằn mương eng tịa cải Khù khì liểp nặm nớng vần soong (H.Đ.H.) Ọp ẹp bờ mương to cõng nhỏ Thì thầm bến nước một thành đôi

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:埊、𨻐、埅、𠏂、嶳【廣韻】徒四切【集韻】大計切【韻會】徒二切【正韻】徒利切,𠀤音弟。【說文】元氣初分,重濁隂爲地,萬物所𨻰列也。【白虎通】地者,易也。言養萬物懷任交易變化也。【釋名】地,底也,其體底下,載萬物也。【易·說卦傳】坤爲地。【內經】岐伯曰:地爲人之下,太虛之中。黃帝曰:馮乎。曰:大氣舉之。【周禮·地官】土訓掌道地圖,以詔地事,道地慝,以辨地物,而原其生,以詔地求。【博物志】地以名山爲輔佐,石爲之骨,川爲之脈,艸木爲之毛,土爲之肉。 又第也,但也。【前漢·丙吉傳】西曹地忍之。 又叶徒何切,音沱。【屈原·橘頌】閉目自愼,終不失過兮。秉德無私,參天地兮。【揚雄·羽獵賦】鳥不及飛,獸不得過,軍驚師駭,刮野埽地。○按吳棫收地入箇韻,音隋,則過可如字讀,沱隋亦平去閒耳。本作坔。 考證:〔【內經】岐伯曰,地爲人之下,太虛之中。黃帝曰,何憑。曰,大氣舉之。〕 謹照原文何憑改馮乎。

Thuyết Văn

元气初分。輕淸昜爲天。重濁侌爲地。 萬物所敶列也。 从土。 也聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

元者、始也。陰陽大論曰。黃帝問於岐伯曰。地之爲下否乎。岐伯曰。地爲人之下。大虛之中者也。黃帝曰。馮乎。岐伯曰。大氣舉之也。按地之重濁而包舉乎輕淸之氣中。是以不墜。 敶各本作陳。今正。攴部曰。敶者、列也。凡本無其字、依聲託事者。如萬蟲、終古叚借爲千萬。雖唐人必用万字。不可從也。若本有其字。如叚陳國爲敶列。在他書可。而許書不可。地與敶以雙聲爲訓。 地以土生物。故从土。 坤道成女。玄牝之門。爲天地根。故其字从也。或云从土乙力。其可笑有如此者。徒四切。古音在十七部。漢書或叚爲第但也之第。

【地】 (địa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 也 (dã) Phiên thiết: Đồ tứ thiết Thượng tự: 徒 (đồ) , Hạ tự: 四 (tứ) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đị (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: nguyên (Mới. Đầu năm vua mới) khí (Hơi) sơ (Mới) phân (Chia.)。 khinh (Nhẹ.) thanh (trong…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 埅 · 坔 · 埊 · 嶳 · 𠏂 · 𡍑 · 𡏇 · 𡑸 · 𡒴 · 𡓬 · 𤅴 · 𨹛