地學

dì xué địa học

Hán Việt: địa học · Pinyin: dì xué

Tổng quan

khoa học về trái đất

Cấu tạo: (địa) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoa học về trái đất
  • Cihui khoa học về trái đất (địa chất học, địa cầu vật lý học, địa cầu hoá học, cổ sinh vật học, hải dương học, đại khí vật lý học, khảo sát tài nguyên tự nhiên...)。地質學、地球物理學、地球化學、古生物學、海洋學、大氣物理學、自然資源考察 等的統稱。

Eng

  • Cihui 地學 dìxué n. 1. geology 2. geography