地犁

địa lê

Hán Việt: địa lê

Tổng quan

1. cây củ năn。多年生草本植物,野生在濕地里,地下莖像荸薺而較小,可以吃。 2. củ năn。這種植物的地下球莖。 3. mã thầy。荸薺。

Cấu tạo: (địa) + (lê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cây củ năn。多年生草本植物,野生在濕地里,地下莖像荸薺而較小,可以吃。 2. củ năn。這種植物的地下球莖。 3. mã thầy。荸薺。