坎坎

kǎn kǎn khảm khảm

Hán Việt: khảm khảm · Pinyin: kǎn kǎn

Tổng quan

(tiếng địa phương) vừa rồi

Cấu tạo: (khảm) + (khảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng địa phương) vừa rồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擊鼓聲。《詩經.小雅.伐木》:「坎坎鼓我,蹲蹲舞我。」 2.伐木聲。《詩經.魏風.伐檀》:「坎坎伐檀兮,寘之河之干兮。」 3.不安的樣子。《易經.坎卦》:「六三,來之坎坎,險且枕。」 4.空乏的樣子。漢.揚雄《太玄經.窮》:「羹無糝,其腹坎坎。」 5.不平。唐.柳宗元〈弔屈原文〉:「哀余衷之坎坎兮,獨蘊憤而增傷。」 6.高興、歡喜。《爾雅.釋訓》:「坎坎、蹲蹲,喜也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拟声词坎坎伐檀兮。

Eng

  • CC-CEDICT (dialect) just now
  • Cihui (dialect) just now