坎
Nôm khảm
Pinyin: kǎn · Nôm: khảm
Tổng quan
ngưỡng cửa một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho nước biến thể cũ của 坎[kan3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎn |
|---|---|
| Hán Việt | khảm |
| Âm Nôm | khăm |
| Quảng Đông | ham2 |
| Mân Nam | khám |
| Nhật Bản | ANA |
| Hàn Quốc | 감 |
| Chú âm | ㄎㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khomx |
| Baxter-Sagart | [k]ʰˤomʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʰˤomʔ |
| Phản thiết | 苦感切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 感 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quẻ Khảm [坎], một quẻ trong bát quái [八卦]. Khảm [坎] nghĩa là hõm vào, là hiểm hóc, nên chỗ nào hỏm sâu xuống đều gọi là khảm. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Kì thổ bình chính, vô hữu cao hạ, khanh khảm đôi phụ [其土平正, 無有高下, 坑坎堆阜] (Thụ kí phẩm đệ lục [授記品第六]) Cõi đó bằng phẳng, không có cao thấp, hầm hố gò đống. Cái chén nhỏ. Thùng thùng. Khảm kha [坎坷] : xem chữ kha [坷]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khóm 坎 dt. <từ cổ> khoảnh, khoảng không gian rộng [NH Vĩ 2010]. “đồng nhất khóm nhị sào” [bia 07208 năm 1487]. Ruộng đôi ba khóm đất con ong, đầy tớ hay cày kẻo mướn mung. (Thuật hứng 56.1)‖ Khóm ruộng. (Bảo kính 150.7)‖ Thương Lang mấy khóm. (Ngôn chí 19.1)‖ (Nghiễn trung ngưu 254.5). khóm đất, khóm ruộng, khóm nước, khóm Thương Lang‖ Làu làu muôn khóm pha lê (thuý sơn, 1), Thức xuân rước gió như cười, chòm thanh khóm dật khác vời chân du (Mai đình mộng ký, c. 153). x. cụm
- Giản Dị Hán Nôm khẳm vừa khẳm (vừa khít) [Eng: to fit like a glove]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khảm khảm trai [Eng: to be enchased wih pearl]
- Bảng Tra Chữ Nôm khóm khóm cây [Eng: a cluster of tree]
- Bảng Tra Chữ Nôm khăm chơi khăm [Eng: to play a dirty/nasty trick on somebody]
- Bảng Tra Chữ Nôm khúm khúm núm [Eng: to cringe]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.坑穴,地面凹陷處。《禮記.檀弓下》:「其坎深不至於泉。」《漢書.卷五四.蘇建傳》:「鑿地為坎,置熅火,覆武其上,蹈其背以出血。」 2.《易經》卦名:(1)八卦之一。卦形為☵,代表水。(2)六十四卦之一。坎(☵)下坎(☵)上。象重重險難之義。《易經.坎卦.彖曰》:「習坎,重險也。」唐.孔穎達.正義:「兩坎相重,謂之重險。」 3.姓。如明代有坎輝。 [擬] 1.形容擊鼓聲。《詩經.陳風.宛丘》:「坎其擊鼓,宛丘之下。」漢.毛亨.傳:「坎坎,擊鼓聲。」 2.形容砍伐樹木的聲音。《詩經.魏風.伐檀》:「坎坎伐檀兮,寘之河之干兮。」漢.毛亨.傳:「坎坎,伐檀聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坎 (形声。从土,欠声。本义坑,穴) 同本义 坎,陷也。--《说文》 坎者,陷也。--《易·序卦》 其坎深不至于泉。--《礼记·檀弓下》 钁其城为坎以先登。--《资治通鉴·唐纪》 凿地为坎。--东汉·班固《汉书·李广苏建传》 又如坎儿(道路不平。喻指麻烦,变故); 坎止(遇险难而止); 坎阱(陷阱); 坎深(深渊); 坎傺(住在土窟里) 墓穴; 墓坑 观其葬焉,其坎深不至于泉。--《礼记·檀弓下》 通过自然的过程或用人工办法形成或堆成的土堤或土埂 八卦之一,代表水 习坎,重险也 坎kǎn ⒈坑,洼下去的地方~穴。~井(浅井)。 ⒉门框的上部或下部上~。门~。 ⒊像声词~ ~伐檀兮(檀檀树)。~其击鼓。 ⒋八卦之一,代表水。 ⒌发光强度单位"坎德拉"的简称,符号cd。 ⒍ ①道路或土地高低不平。 ②不得志,不顺利。 ⒎
Eng
- CC-CEDICT pit, threshold, one of the Eight Trigrams 八卦[ba1 gua4], symbolizing water, ☵
- CC-CEDICT old variant of 坎[kan3], pit, hole
- JMdict pit
- JMdict hole
- JMdict kan (one of the trigrams of the I Ching: water, north)
ja
- JMdict 坎(かん)
other
- Nguồn khác Sấp. Úp mặt xuống. 𠲔幼𫰤坎生𫵄 Riểc au mẻ nòn khoẳm sinh eng (H.L.) Gọi lấy bà mẹ nằm sấp đẻ con
- Nguồn khác Qua. 坎塘珍珠馬瑙 Khảm khỉn tàng Tân Châu, Mạ Nạo (V.C.) (Vượt qua con đường Trân Châu, Mã Não) Trân Châu, Mã Não: Những con đường đoàn quân Then lên mường Trời phải qua. Nghĩa khác: Trân châu là ngọc trai quý. Mã não là đá quý, rất cứng, có nhiều lớp màu. 坎𫠯塘𫰤短 Khảm lồng tàng Mẻ Tuổn (X.Kh.) (Vượt xuống đường mẹ Tuổn). Mẹ Tuổn hay Mẹ Bioóc (Mẹ Hoa) đều là chỉ Bà Mụ, điều hành việc sinh đẻ, nuôi đưỡng hài nhi
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦感切,音欿。【說文】陷也,險也。又穴也。【易】卦名。【彖傳】習坎重險也。【說卦】坎爲水。 又穿穴以葬。【禮·檀弓】其坎深不至于泉。 又穿地以祭。【禮·祭義】祭月于坎。【祭法】相近于坎壇,祭寒暑也。【註】相近當作祖迎。 又擊物聲。【詩·𨻰風】坎其擊鼓,坎其擊缶。 又用力聲。【詩·魏風】坎坎伐檀兮。 又【爾雅·釋言】坎,律銓也。【註】坎卦主法律,所以銓量輕重。 又小罍謂之坎。 又星名。【星經】九坎九星,在牛星南,主溝渠水泉。 又地名。【左傳·僖二十四年】王遂出及坎欿。【註】周地。 又姓。宋附庸有坎氏。見【統譜】。 又【集韻】苦紺切,音勘。險岸也。 又叶苦簟切,音歉。【歐陽修·梅給事銘】困於翼飛,中垂且斂。一失其塗,進退以坎。通埳。別作轗輱輡。
Thuyết Văn
陷也。 从土。欠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
陷者、高下也。高下者、高而入於下也。因謂阱謂坎。井部曰。阱者、大陷也。穴部曰。、坎中更有坎也。易曰。坎、陷也。習坎、重險也。毛詩傳曰。坎坎、擊𡔷聲。按此謂坎坎爲竷竷之叚借字也。 苦感切。八部。
【坎】 (khảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 欠 (khiếm) Phiên thiết: Khổ cảm thiết Thượng tự: 苦 (khổ) , Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khảm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hãm (Vùi lấp mất. Bị vùi ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 輡 · 𡸞 · 埳 · 輡 · 埳