坎
khảm
Hán Việt: khảm · Pinyin: kǎn
Tổng quan
ngưỡng cửa một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho nước biến thể cũ của 坎[kan3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎn |
|---|---|
| Hán Việt | khảm |
| Quảng Đông | ham2 |
| Mân Nam | khám |
| Nhật Bản | ANA |
| Hàn Quốc | 감 |
| Chú âm | ㄎㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khomx |
| Baxter-Sagart | [k]ʰˤomʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʰˤomʔ |
| Phản thiết | 苦感切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 感 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quẻ {Khảm} [坎], một quẻ trong bát quái [八卦]. {Khảm} [坎] nghĩa là hõm vào, là hiểm hóc, nên chỗ nào hỏm sâu xuống đều gọi là {khảm}. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Kì thổ bình chính, vô hữu cao hạ, khanh khảm đôi phụ} [其土平正, 無有高下, 坑坎堆阜] (Thụ kí phẩm đệ lục [授記品第六]) Cõi đó bằng phẳng, khôn…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khóm khóm cây [Eng: a cluster of tree]
- Bảng Tra Chữ Nôm khăm chơi khăm [Eng: to play a dirty/nasty trick on somebody]
- Bảng Tra Chữ Nôm khúm khúm núm [Eng: to cringe]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.坑穴,地面凹陷處。《禮記.檀弓下》:「其坎深不至於泉。」《漢書.卷五四.蘇建傳》:「鑿地為坎,置熅火,覆武其上,蹈其背以出血。」 2.《易經》卦名:(1)八卦之一。卦形為☵,代表水。(2)六十四卦之一。坎(☵)下坎(☵)上。象重重險難之義。《易經.坎卦.彖曰》:「習坎,重險也。」唐.孔穎達.正義:「兩坎相重,謂之重險。」 3.姓。如明代有坎輝。 [擬] 1.形容擊鼓聲。《詩經.陳風.宛丘》:「坎其擊鼓,宛丘之下。」漢.毛亨.傳:「坎坎,擊鼓聲。」 2.形容砍伐樹木的聲音。《詩經.魏風.伐檀》:「坎坎伐檀兮,寘之河之干兮。」漢.毛亨.傳:「坎坎…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坎 (形声。从土,欠声。本义坑,穴) 同本义 坎,陷也。--《说文》 坎者,陷也。--《易·序卦》 其坎深不至于泉。--《礼记·檀弓下》 钁其城为坎以先登。--《资治通鉴·唐纪》 凿地为坎。--东汉·班固《汉书·李广苏建传》 又如坎儿(道路不平。喻指麻烦,变故);坎止(遇险难而止);坎阱(陷阱);坎深(深渊);坎傺(住在土窟里) 墓穴;墓坑 观其葬焉,其坎深不至于泉。--《礼记·檀弓下》 通过自然的过程或用人工办法形成或堆成的土堤或土埂 八卦之一,代表水 习坎,重险也 坎kǎn ⒈坑,洼下去的地方~穴。~井(浅井)。 ⒉门框的上部或下部上~。门~。 ⒊像…
Eng
- CC-CEDICT pit|threshold|one of the Eight Trigrams 八卦[ba1 gua4], symbolizing water|☵
- CC-CEDICT old variant of 坎[kan3]|pit|hole
ja
- JMdict pit|hole|kan (one of the trigrams of the I Ching: water, north)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦感切,音欿。【說文】陷也,險也。又穴也。【易】卦名。【彖傳】習坎重險也。【說卦】坎爲水。 又穿穴以葬。【禮·檀弓】其坎深不至于泉。 又穿地以祭。【禮·祭義】祭月于坎。【祭法】相近于坎壇,祭寒暑也。【註】相近當作祖迎。 又擊物聲。【詩·𨻰風】坎其擊鼓,坎其擊缶。 又用力聲。【詩·魏風】坎坎伐檀兮。 又【爾雅·釋言】坎,律銓也。【註】坎卦主法律,所以銓量輕重。 又小罍謂之坎。 又星名。【星經】九坎九星,在牛星南,主溝渠水泉。 又地名。【左傳·僖二十四年】王遂出及坎欿。【註】周地。 又姓。宋附庸有坎氏。見【統譜】。 又【集韻】苦紺切,音勘。險岸也。 又叶苦簟切,音歉。【歐陽修·梅給事銘】困於翼飛,中垂且斂。一失其塗,進退以坎。通埳。別作轗輱輡。
Thuyết Văn
陷也。 从土。欠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
陷者、高下也。高下者、高而入於下也。因謂阱謂坎。井部曰。阱者、大陷也。穴部曰。、坎中更有坎也。易曰。坎、陷也。習坎、重險也。毛詩傳曰。坎坎、擊𡔷聲。按此謂坎坎爲竷竷之叚借字也。 苦感切。八部。
【坎】 (khảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 欠 (khiếm) Phiên thiết: Khổ cảm thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hãm (Vùi lấp mất. Bị vùi ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 輡 · 𡸞 · 埳 · 輡 · 埳