坐車

zuò chē tọa xa

Hán Việt: tọa xa · Pinyin: zuò chē

Tổng quan

đi ô tô, xe buýt, tàu hỏa, v.v.

Cấu tạo: (tọa) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi ô tô, xe buýt, tàu hỏa, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乘車、搭車。《紅樓夢》第四六回:「如今且說鳳姐因見邢夫人叫他,不知何事,忙另穿戴了一番,坐車過來。」《老殘遊記》第一九回:「走到黃河邊上,老殘同人瑞均不敢坐車,下車來預備步行過河。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乘车; 古代供人乘坐的一种小车; 客车。对"货车"而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.乘车。 2.古代供人乘坐的一种小车。 3.客车。对"货车"而言。

Eng

  • CC-CEDICT to take the car, bus, train etc
  • Cihui to take the car, bus, train etc