坐飯 zuò fàn · tọa phạn Hán Việt: tọa phạn · Pinyin: zuò fàn Tổng quan Cấu tạo: 坐 (tọa) + 飯 (phạn)Pinyinzuò fànHán Việttọa phạnCấu tạo坐 + 飯 · tọa + phạn nghĩa thành phần: tọa + phạn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 犹言吃大户。旧时饥民聚众到地主富户家吃饭或索取粮食。Tân Hoa Tự Điển 1.犹言吃大户。旧时饥民聚众到地主富户家吃饭或索取粮食。