块茎

kuài jīngkhối hành

Hán Việt: khối hành · Pinyin: kuài jīng

Tổng quan

thân củ

新华 · Tân Hoa Đại lục

地下茎的一种,呈块状,含有大量的淀粉和养料,上面有凹入的芽眼,芽眼中的芽可以长成地上茎,如马铃薯供食用的部分就是块茎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地下莖呈塊狀者,如馬鈴薯、菊芋等。可分割成數塊,供繁殖新個體使用。

Cấu tạo: 塊 (khối) + 莖 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 củ
  • VietPhrases thân củ
  • Tần suất từ (thực vật học) thân củ, củ, nấm cục, nấm truýp, (giải phẫu) củ; thân củ
  • Biên soạn 塊莖 uàijīng n. <bot.> stem tuber

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地下莖呈塊狀者,如馬鈴薯、菊芋等。可分割成數塊,供繁殖新個體使用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地下茎的一种,呈块状,含有大量的淀粉和养料,上面有凹入的芽眼,芽眼中的芽可以长成地上茎,如马铃薯供食用的部分就是块茎。
  • Kaggle Zh-Vi tuber

Eng

  • Cihui (botany) a (stem) tuber
  • Tần suất từ 塊莖 uàijīng n. <bot.> stem tuber

Đức

  • Handedict Knolle

Từ liên quan

Gần nghĩa

块茎状 · 块茎状的 · 块体 · 块儿 · 块垒 · 块头 · 块根 · 块煤