塊
khốiNôm khối
Hán Việt: khối · Pinyin: kuài · Nôm: khối
Tổng quan
Hòn, phàm vật gì tích dần lại thành từng hòn gọi là khối. Như băng khối [冰塊] tảng băng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuài |
|---|---|
| Hán Việt | khối |
| Âm Nôm | cỏi |
| Quảng Đông | faai3 |
| Mân Nam | tè |
| Nhật Bản | KAI |
| Hàn Quốc | 괴 |
| Chú âm | ㄎㄨㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khruaih |
| Baxter-Sagart | [kʰ]ˤ<r>uj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [kʰ]ˤ<r>uj-s |
| Phản thiết | 苦對切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hòn, phàm vật gì tích dần lại thành từng hòn gọi là khối. Như băng khối [冰塊] tảng băng. Khối nhiên [塊然] lù vậy. Đứng trơ trọi một mình không cầu chi gọi là khối nhiên
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khỏi 塊 / 𡎝 ◎ Ss đối ứng kʼɔj (17 thổ ngữ Mường), kew (1 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 231]. ① đgt. thoát. Ở chớ nề hay học cổ nhân, lánh mình cho khỏi áng phong trần. (Mạn thuật 29.2)‖ (Trần tình 39.5)‖ (Thuật hứng 62.2)‖ (Tự thuật 119.6)‖ (Bảo kính 132.2, 133.3, 156.4, 187.5). ② đgt. xổng, mất, “lìa xa, tách ra” [NTN 1985: 63]. Chúa ràn nẻo khỏi, tan con nghé, hòn đất hầu lầm, mất cái chim. (Bảo kính 150.5). Đam về tam phủ đêm ngày, giấc nâng chốc chẳng khỏi tay mỗ giờ (Thiên Nam Ngữ ). Chẳng nỡ một chốc khỏi nhau ← 不忍暫捨 TKML. ③ đgt. không phải, tránh được. Trời đã có kho vô tịn, dành để nhi tôn…
- Giản Dị Hán Nôm hòn hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) [Eng: clod of earth; place-name]
- Giản Dị Hán Nôm khói sương khói [Eng: dew and smoke]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khối khối đá; một khối [Eng: cubic meter of stone; block]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phúc trung khí khối chẳng hoà
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] muôn ơn đạo thánh khỏi phàm
- Bảng Tra Chữ Nôm cỏi cứng cỏi; kém cỏi [Eng: unflinching; weak]
- Bảng Tra Chữ Nôm khỏi khỏi bệnh; khỏi lo (không cần) [Eng: to be well again; do not need]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cỏi Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cỏi Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cỏi Xuất hiện 19 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.成團的泥土。《左傳.僖公二十三年》:「乞食於野人,野人予之塊。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷五.濼陽消夏錄五》:「里人王驢,耕於野,倦而枕塊以臥。」 2.團狀的東西。如:「肉塊」、「糖塊」、「冰塊」。 3.量詞:(1)計算塊狀或片狀東西的單位。如:「一塊地」、「三塊糖」。(2)計算錢幣的單位。相當於「元」。如:「十塊錢」。 [副] 一起、一同。如:「大家一塊兒來。」
Eng
- CC-CEDICT lump; chunk; piece, classifier for pieces of cloth, cake, soap etc, (coll.) classifier for money and currency units
- JMdict lump
- JMdict mass
- JMdict bundle
- JMdict clump
- JMdict clod
ja
- JMdict 塊(かたまり)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】苦對切【集韻】苦怪切【韻會】苦潰切【正韻】苦夬切,𠀤音蒯。【說文】墣也。【博物志】徐州人謂塵土爲蓬塊。【左傳·僖二十三年】晉公子重耳出亡,過衞,衞不爲禮,出于五鹿。乞食於野人,野人與之塊。 又【儀禮·喪服】凡喪居倚廬,寢苦枕塊。 又造物之名曰大塊。【莊子·大宗師】大塊載我以形,勞我以生。【郭璞·江賦】煥大塊之流形。 又壘塊,胷中不平也。【世說】晉阮籍胷中壘塊,故須酒澆之。 又銜塊,請罪也。【唐書·𤣥宗紀】天寶末,安祿山反,帝欲禪位太子。楊貴妃銜塊請死,帝意沮,乃止。 又孑也。一曰楚人謂我曰塊。【楚辭·九辯】塊獨守此無澤兮,仰浮雲而永歎。【陸機·文賦】塊孤立而特峙,非常音之所緯。 又【類篇】苦會切,音檜。義同。 又與蕢通。互見凷字註。
Thuyết Văn
俗凷字。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依爾雅釋文。
【塊】 (khối) Nghĩa: tục (Phong tục. Trên hóa ) khối (Hòn đất. Lễ ngày xưa) tự (Văn tự)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 墤 · 凷 · 块 · 㙕 · 𠙽 · 𠚛 · 𡒽 · 凷 · 块 · 墤 · 块 · 凷