坛坛罐罐
đàn đàn quán quán
Hán Việt: đàn đàn quán quán · Pinyin: tán tán guàn guàn
Tổng quan
Hán Việt: * * QUÁN QUÁN xoong chảo chum vại; nồi niêu chum vại; dụng cụ gia đình
坛:一种口小肚子大的陶器; 罐:盛东西用的大口陶瓷器皿。形容旧有的条条框框或规矩等。
Nghĩa
Việt
- Cihui xoong chảo chum vại: nồi niêu chum vại/dụng cụ gia đình
- Tần suất từ nồi niêu chum vại; dụng cụ gia đình
- Biên soạn r.f. 1. pots and pans 2. personal possessions
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坛:一种口小肚子大的陶器; 罐:盛东西用的大口陶瓷器皿。形容旧有的条条框框或规矩等。
- Kaggle Zh-Vi pots and pans
Eng
- Cihui 罈罈罐罐 ántánguànguàn r.f. 1. pots and pans 2. personal possessions
- Tần suất từ r.f. 1. pots and pans 2. personal possessions