罐

guànquánNôm qúan

Hán Việt: quán · Pinyin: guàn · Nôm: qúan

Tổng quan

Cái gáo múc nước. Cũng như chữ quán [罐]

罐头 · 罐子 · 罐笼 · 罐装 · 罐车 · 罐头商 · 罐头的 · 罐装的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguàn
Hán Việtquán
Âm Nômqúan
Quảng Đônggun3
Mân Namkuàn
Nhật BảnKAN
Hàn Quốc관
Chú âmㄍㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkuanh
Phản thiết古玩切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái lọ nhỏ. Như trà quán [茶罐] lọ đựng chè (trà)

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quán quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) [Eng: cage, box]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用陶或金屬製成可供盛物、汲水或烹煮用的容器。如:「茶罐」、「藥罐」、「醋罐」。南朝宋.劉義慶《世說新語.尤悔》:「帝預敕左右毀缾罐,太后徒跣趨井,無以汲。」 2.量詞。計算罐裝物品的單位。如:「五罐罐頭」、「三罐奶粉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罐 (形声。从缶,雚声。从缶”,表示与瓦器有关。本义用陶或金属制成的汲水器、容器) 同本义 煤矿装煤用的斗车 罐车 罐笼 罐头 罐(罆、鑵)guàn ⒈汲水,盛物或用于烹煮的瓦器,也泛指某些圆筒形的盛器瓦~儿。铁~子。砂~炖鸡。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT can, jar, pot
  • CC-CEDICT variant of 罐[guan4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】古玩切,音貫。【說文·新附字】器也。【玉篇】缻罐。【類篇】汲器。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 缶 · 罆 · 鑵 · 𤮳 · 𤮴 · 礶 · 缶 · 罆 · 鑵 · 礶 · 鑵