坦坦

tǎn tǎn thản thản

Hán Việt: thản thản · Pinyin: tǎn tǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thản) + (thản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬平的樣子。《易經.履卦》:「履道坦坦,幽人貞吉。」《淮南子.原道》:「大道坦坦,去身不遠。」 2.形容平定而泰然。唐.韓愈〈曹成王碑〉:「出則囚服就辯,入則擁笏垂魚,坦坦施施。」《聊齋志異.卷八.霍女》:「黃瑟踧不自安,而女殊坦坦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平坦;广阔; 普通;平常; 安定;泰然。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平坦;广阔。 2.普通;平常。 3.安定;泰然。

Eng

  • Cihui 坦坦 ǎntǎn* r.f. flat and extended