坦

tǎnthảnNôm ngẩn

Hán Việt: thản · Pinyin: tǎn · Nôm: ngẩn

Tổng quan

Phẳng phắn. Trong lòng không vướng vít gì gọi là thản nhiên [坦然]

坦克 · 坦孛 · 坦实 · 坦實 · 坦承 · 坦然 · 坦率 · 坦白

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintǎn
Hán Việtthản
Âm Nômđắt
Quảng Đôngtaan2
Mân Namthán
Nhật BảnTAIRA
Hàn Quốc탄
Chú âmㄊㄢˇ
Hán ngữ Trung cổthanx
Baxter-Sagart[tʰ]ˤa[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổ[tʰ]ˤa[n]ʔ
Phản thiết儻旱切
Thanh mẫu透
Vận旱
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phẳng phắn. Trong lòng không vướng vít gì gọi là thản nhiên [坦然]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đất 坦 ◎ Ss đối ứng tắt³ (nguồn), tắt³ (Mường bi), atăk², bơn¹ (Chứt), kule? (Vân Kiều) [NV Tài 1993: 234]. ① dt. thổ nhưỡng. Nước dưỡng cho thanh đìa thưởng nguyệt, đất cày ngõ ải rãnh ương hoa. (Ngôn chí 4.6, 10.4)‖ (Hoàng tinh 234.1)‖ x. đất dư. ② dt. trỏ không gian nào đó, như chỗ, chốn. Ẩn cả lọ chi thành thị nữa, nào đâu là chẳng đất nhà quan. (Ngôn chí 17.8)‖ (Trần tình 37.4). Ss “sửa mình mới biết làm thiện vui” 修己但知為善樂 (Nguyễn Trãi - ngẫu thành). ③ dt. lãnh thổ. (Mạn thuật 24.2)‖ (Trần tình 43.8)‖ (Thuật hứng 65.3)‖ Mấy kẻ tư văn sinh đất Việt, đạo này nối nắm để cho dài. (Tự thán…
  • Giản Dị Hán Nôm đật lật đật [Eng: hurriedly, hastily]
  • Giản Dị Hán Nôm ngẩn ngẩn ngơ, ngớ ngẩn [Eng: amazed, stunned]
  • Giản Dị Hán Nôm thưỡn thưỡn ngực [Eng: to throw out one's chest]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đất đất đai, quả đất, ruộng đất [Eng: land, earth, paddy-field]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đất vách một hòn tìm với đông phương
  • Bảng Tra Chữ Nôm thản bình thản [Eng: peaceful]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đứt cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột [Eng: to break off, to cut; heart-broken]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đắt đắt đỏ; đắt khách [Eng: dear; to have numerous customers]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngẩn Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngẩn Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngẩn Xuất hiện 18 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 露出。如:「坦胸露背」。唐.杜甫〈江亭〉詩:「坦腹江亭暖,長吟野望時。」 [形] 1.寬平、平穩。如:「坦途」、「平坦」。 2.心地寬廣,沒有私心。《論語.述而》:「君子坦蕩蕩,小人長戚戚。」 [名] 1.舊稱女婿。如稱賢婿為「賢坦」,尊稱他人的女婿為「令坦」。 2.姓。如宋代有坦中庸。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坦〈形〉 (形声。从土,旦声。本义平而宽广) 同本义 坦,安也。--《说文》 道坦坦。--《易·履》 坦坦,平也。--《广雅》 坦气修通。--《管子·板法》。注平也。” 又如平坦(没有高低凹凸); 坦夷(土地开阔平坦); 坦坦(平宽的样子); 坦迤(地势平缓而连绵不断); 坦途(平坦的路) 心安,宽舒 坦率,显明 君子坦荡荡。--《论语》 又如坦挚(坦率而真诚); 坦怀(开诚相见; 胸怀坦荡); 坦衷(襟怀坦率); 坦易(坦率平易); 坦直(坦白直率); 坦夷( 坦tǎn ⒈平直,宽广~途。地~而平。 ⒉心地开朗、平静~然。~率。 ⒊露出(腹部)~腹卧。 ⒋ ①直爽,没有隐瞒襟怀~白。 ②如实交待出自己所犯的错误或罪行老实~白。~白从宽。

Eng

  • CC-CEDICT flat, open-hearted, level, smooth

other

  • Nguồn khác Bàn thờ. 枯香達󱸰坦 Co hương tẳt tềnh thản (Q.L.) Cây hương vàng đặt trên bàn thờ

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】它但切【集韻】【韻會】儻旱切,𠀤灘上聲。【說文】寬也,平也。【易·履卦】履道坦坦。 又姓。宋有坦中庸。亦作憚。又通壇。見壇字註。

Thuyết Văn

安也。 从土。旦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

論語曰。君子坦蕩蕩。按魯讀爲坦湯湯。此如陳風子之湯兮傳曰。湯、蕩也。謂湯爲蕩之叚借字也。司馬相如賦叚壇爲坦。 他但切。十四部。

【坦】(đất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) , Thanh phù (聲符): 旦 (đán) Phiên thiết: 他但切 → tha + đãn Nghĩa: 安 vậy。 từ thổ (đất)。旦 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 憻 · 憻