坦
thản
Hán Việt: thản · Pinyin: tǎn
Tổng quan
bằng phẳng cởi mở phẳng mượt mà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tǎn |
|---|---|
| Hán Việt | thản |
| Quảng Đông | taan2 |
| Mân Nam | thán |
| Nhật Bản | TAIRA |
| Hàn Quốc | 탄 |
| Chú âm | ㄊㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thanx |
| Baxter-Sagart | [tʰ]ˤa[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tʰ]ˤa[n]ʔ |
| Phản thiết | 儻旱切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 旱 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phẳng phắn. Trong lòng không vướng vít gì gọi là {thản nhiên} [坦然].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thản bình thản [Eng: peaceful]
- Bảng Tra Chữ Nôm đứt cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột [Eng: to break off, to cut; heart-broken]
- Bảng Tra Chữ Nôm đắt đắt đỏ; đắt khách [Eng: dear; to have numerous customers]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngẩn Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngẩn Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngẩn Xuất hiện 18 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 露出。如:「坦胸露背」。唐.杜甫〈江亭〉詩:「坦腹江亭暖,長吟野望時。」 [形] 1.寬平、平穩。如:「坦途」、「平坦」。 2.心地寬廣,沒有私心。《論語.述而》:「君子坦蕩蕩,小人長戚戚。」 [名] 1.舊稱女婿。如稱賢婿為「賢坦」,尊稱他人的女婿為「令坦」。 2.姓。如宋代有坦中庸。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坦〈形〉 (形声。从土,旦声。本义平而宽广) 同本义 坦,安也。--《说文》 道坦坦。--《易·履》 坦坦,平也。--《广雅》 坦气修通。--《管子·板法》。注平也。” 又如平坦(没有高低凹凸);坦夷(土地开阔平坦);坦坦(平宽的样子);坦迤(地势平缓而连绵不断);坦途(平坦的路) 心安,宽舒 坦率,显明 君子坦荡荡。--《论语》 又如坦挚(坦率而真诚);坦怀(开诚相见;胸怀坦荡);坦衷(襟怀坦率);坦易(坦率平易);坦直(坦白直率);坦夷( 坦tǎn ⒈平直,宽广~途。地~而平。 ⒉心地开朗、平静~然。~率。 ⒊露出(腹部)~腹卧。 ⒋ ①直爽,没有隐…
Eng
- CC-CEDICT flat|open-hearted|level|smooth
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】它但切【集韻】【韻會】儻旱切,𠀤灘上聲。【說文】寬也,平也。【易·履卦】履道坦坦。 又姓。宋有坦中庸。亦作憚。又通壇。見壇字註。
Thuyết Văn
安也。 从土。旦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
論語曰。君子坦蕩蕩。按魯讀爲坦湯湯。此如陳風子之湯兮傳曰。湯、蕩也。謂湯爲蕩之叚借字也。司馬相如賦叚壇爲坦。 他但切。十四部。
【坦】(đất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 旦 (đán) Phiên thiết: 他但切 → tha + đãn Nghĩa: 安 vậy。 từ thổ (đất)。旦 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 憻 · 憻