坦緩
thản hoãn
Hán Việt: thản hoãn · Pinyin: tǎn huǎn
Tổng quan
bằng phẳng
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng phẳng。地勢平坦,傾斜度小。 坦緩的山坡。 dốc núi.
- Cihui bằng phẳng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.地勢平坦,坡度較小。如:「他在山裡買了一塊土地,並在坡度坦緩之處蓋了小木屋,預備退休後居住。」 2.指文詞平順緩和。清.毛奇齡《古文尚書冤詞》卷三:「是以〈禹誓〉、〈甘誓〉尚自坦緩,至商周加之以桀縱之氣。」
Eng
- Cihui 坦緩 ǎnhuǎn s.v. level; smooth (of land)