坦言
thản ngôn
Hán Việt: thản ngôn · Pinyin: tǎn yán
Tổng quan
nói thẳng thắn | thừa nhận một cách thẳng thắn
Nghĩa
Việt
- Cihui nói thẳng thắn | thừa nhận một cách thẳng thắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 坦白直說。如:「你對這件事的看法如何?請坦言無妨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坦率地说:他~自己对音乐懂得不多;坦率的话:~相告。
Eng
- CC-CEDICT to say candidly|to acknowledge frankly
- Cihui 坦言 ǎnyán v. speak one's mind; tell honestly