垂愛
thùy ái
Hán Việt: thùy ái · Pinyin: chuí ài
Tổng quan
yêu mến: yêu thích
Nghĩa
Việt
- Cihui yêu mến; yêu thích (cấp trên đối với cấp dưới)。指上對下賞識愛護,也用做敬辭,指別人對自己賞識愛護。
- Cihui yêu mến: yêu thích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受到別人的關懷、照顧。如:「承蒙垂愛,不勝感激。」《後漢書.卷八四.列女傳.袁隗妻》:「慈親垂愛,不敢逆命。」
Eng
- Cihui 垂愛 huí'ài v. provide tender care