垂
thùy
Hán Việt: thùy · Pinyin: chuí
Tổng quan
treo (xuống) lủng lẳng cuối xuống truyền lại để lại gần như hầu như tiếp cận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuí |
|---|---|
| Hán Việt | thùy |
| Quảng Đông | coi4 |
| Mân Nam | sê |
| Nhật Bản | SUI |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄔㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjye |
| Baxter-Sagart | [d]o[j] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]o[j] |
| Phản thiết | 殊僞切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rủ xuống. Nguyễn Du [阮攸] : {Thành nam thùy liễu bất câm phong} [城南垂柳不禁風] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Phía nam thành, liễu rủ không đương nổi với gió. Cũng như chữ {thùy} [陲]. {Biên thùy} [邊垂] ngoài ven nước. Sắp. Như {sự tại thùy thành} [事在垂成] việc ở sắp nên. Lời người trên…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thuỳ thuỳ (tới gần) [Eng: to come near]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.由上往下掉落。如:「垂淚」、「垂涎」、「垂纓」。 2.留傳後世。如:「名垂青史」、「永垂不朽」。 [副] 1.及、將要。如:「垂危」、「功敗垂成」。唐.元稹〈聞樂天授江州司馬〉詩:「垂死病中驚坐起。」 2.晚輩受長輩關愛的敬語。如:「垂愛」、「垂詢」、「垂念」。 [名] 1.邊疆。通「陲」。《荀子.臣道》:「邊境之臣處,則疆垂不喪。」《史記.卷五.秦本紀》:「在西戎,保西垂。」 2.旁邊。《文選.王粲.詠史詩》:「妻子當門泣,兄弟哭路垂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 垂 (形声。从土,声。本义边疆) 通陲”。边疆;边境 垂,远边也。--《说文》。按,下垂的垂,说文作垂。 垂,疆也。--《广韵》 寡人无良边垂之臣。--《公羊传·宣公十二年》 今大国之地,半天下有二垂。--《战国策·秦策四》 少小去乡邑,扬声沙漠垂。--曹植《白马篇》 边境之臣处,则疆垂不丧。--《荀子·臣道》 堂檐下靠阶的地方 又如垂堂(堂边近阶处屋檐下) 垂 垂挂 垂带悸兮。--《诗·卫风·芄兰》 垂发。--《后汉书·邓禹传》 红罗复斗帐,四角垂香囊。--《玉台新咏·
Eng
- CC-CEDICT to hang (down)|droop|dangle|bend down|hand down|bequeath|nearly|almost|to approach
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:𡍮、𠄒、𠂹、𠣔【唐韻】【集韻】𠀤是爲切,音甀。自上縋下。【易·大傳】黃帝堯舜垂衣裳而天下治。【詩·小雅】垂帶而厲。 又布也。【後漢·鄧禹傳】垂功名於竹帛。 又同陲。堂之盡處近階者。【書·顧命】一人冕執戣,立于東垂。一人冕執瞿,立于西垂。【史記·袁盎傳】臣閒千金之子,坐不垂堂。 又邊垂。【左傳·成十三年】虔劉我邊垂。【前漢·谷永傳】方今四垂宴然。 又地名。【春秋·隱八年】宋公衞侯遇于垂。【註】垂,衞地,濟隂句陽縣東北有垂亭。【宣八年】仲遂卒于垂。【註】齊地。 又【集韻】馳僞切,音縋。鄉名。在縣。 又【集韻】樹僞切【正韻】殊僞切,𠀤音瑞。【書·舜典】垂共工。陸德明讀。 又將及也。杜甫有垂老別詩。
Thuyết Văn
遠邊也。 从土。𠂹聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
部曰。邊者、行崖也。者、遠邊也。崖者、高邊也。邊本謂行於崖。因之崖有遠邊高邊之偁。厓有山邊之偁矣。逍遙游。翼若天之雲。崔云。猶邊也。其大如天一面雲也。漢書。千金之子、坐不堂。謂坐不於堂之邊也。本謂遠邊。引申之、凡邊皆曰。俗書邊字作。乃由用爲𠂹。不得不用爲矣。𨸏部曰。、危也。則無邊義。 是爲切。古音在十七部。
【垂】 (thùy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 𠂹 (𠂹) Phiên thiết: Thị vi thiết Thượng tự: 是 (thị) | Hạ tự: 爲 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: thề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: viễn (Xa) biên (Ven bờ. Như {giang b) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 埀 · 𠂹 · 𠣔 · 𠦬 · 𡋢 · 𡍮 · 𡷩 · 𡸁 · 𡹁 · 𢏒 · 𢛲 · 埀