垂飾
thùy sức
Hán Việt: thùy sức
Tổng quan
mảnh buộc lòng thòng: trang sức đeo
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. mảnh (vải, giấy, da...) buộc lòng thòng。懸在或繫在某物上的一片織物,如長袍上(由線、帶打成)的環扣、結紐或穗帶。 2. trang sức đeo。像項鏈一樣佩戴在胸前的繫在細鏈條上的垂飾。
- Cihui mảnh buộc lòng thòng: trang sức đeo
Eng
- Cihui 垂飾 huíshì n. pendant; pendent; lavaliere M:¹tiáo