垛子

duǒ zi đóa tử

Hán Việt: đóa tử · Pinyin: duǒ zi

Tổng quan

lỗ châu mai; ụ (trên tường thành)。墻上向外或向上突出的部分。 門垛子 ụ trên cửa 城垛子 ụ trên tường thành đống。整齊地堆成的堆。

Cấu tạo: (đóa) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗ châu mai; ụ (trên tường thành)。墻上向外或向上突出的部分。 門垛子 ụ trên cửa 城垛子 ụ trên tường thành đống。整齊地堆成的堆。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城牆上突出的部分。如:「城垛子」。元.張國賓《薛仁貴衣錦還鄉》第一折:「薛仁貴那箭,把金錢眼裡吉丁的牢關住,張士貴拽滿了弦鳴箭出,那箭離垛子有三十步。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 墙上向外或向上突出的部分门~ㄧ城~。另见duò·zi。

Eng

  • Cihui 垛子 uǒzi n. 1. buttress 2. battlements