子
Hán Việt: tử · Pinyin: zǐ
Tổng quan
con trai trẻ em hạt trứng vật nhỏ địa chi thứ nhất: 11 giờ đêm - 1 giờ sáng, nửa đêm, tháng 11 âm lịch (7 tháng Mười Hai đến 5 tháng Một), năm Tý tước nam, cấp thứ tư trong ngũ đẳng tước vị 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4] hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 0° (bắc) phụ cấp dưới (tiền tố) chi- (hậu tố danh từ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǐ |
|---|---|
| Hán Việt | tử |
| Quảng Đông | zi2 |
| Mân Nam | tsí |
| Nhật Bản | KO |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄗˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cix |
| Baxter-Sagart | [ts]əʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]əʔ |
| Phản thiết | 卽里切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con. Bất luận trai gái đều gọi là {tử}. Nhà thầy, đàn ông nào có đức hạnh học vấn đều gọi là {tử} cả. Như {Khổng Tử} [孔子], {Mạnh Tử} [孟子], v.v. Con cháu gọi người trước cũng gọi là {tiên tử} [先子], vợ gọi chồng là {ngoại tử} [外子], chồng gọi vợ là {nội tử} [內子] đều là tiếng xưng hô…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tử phụ tử [Eng: father and son]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tí Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tí Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tí Xuất hiện 31 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [綴] 詞尾:(1)接名詞。如:「桌子」、「筷子」。(2)接動詞。如:「起子」、「拍子」。(3)接形容詞。如:「聾子」、「亂子」。(4)接量詞。如:「兩下子」、「一檔子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 子 (象形。甲骨文字形,象小儿在襁褓中,有头、身、臂膀,两足象并起来的样子。子”是汉字的一个部首。本义婴儿) 同本义 子,十一月阳气动,万物滋,人以为偁。象形。古文从巛,象发也。籀文从囟,有发、臂、胫,在几上也。--《说文》。按,象儿在襁褓中足倂也。 子,子息。--《广韵》 居然生子。--《诗·大雅·生民》 子也者,亲之后也。--《礼记·哀公问》 子者,父之合也。--《春秋繁露基义》 子者,父之阴也。--《汉书·杜钦传》 干、越、夷、貉之子,生而同声,长而异俗。”--《荀子》 又如子衣(小儿的胎衣 子zǐ ⒈儿,儿或女~女。~孙。泛指人男~。女~。 ⒉称…
Eng
- CC-CEDICT son|child|seed|egg|small thing|1st earthly branch: 11 p.m.–1 a.m., midnight, 11th solar month (7th December to 5th January), year of the rat|viscount, fourth of five orders of nobility 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]|ancient Chinese compass point: 0° (north)|subsidiary; subordinate; (p…
- CC-CEDICT noun suffix, as in 椅子[yi3 zi5] chair
ja
- JMdict child|kid|teenager|youngster|young (non-adult) person
- JMdict the Rat (first sign of the Chinese zodiac)|hour of the Rat (around midnight, 11pm to 1am, or 12 midnight to 2am)|north|eleventh month of the lunar calendar
- JMdict child (esp. a boy)|viscount|founder of a school of thought (esp. Confucius)|master|masters and philosophers (categorization of Chinese classical literature)
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:㜽、𢀈、𢀉、𡐫、𣕓【唐韻】卽里切【集韻】【韻會】【正韻】祖似切,𠀤音梓。【說文】十一月陽氣動,萬物滋入,以爲稱。【徐鍇曰】十一月夜半,陽氣所起。人承陽,故以爲稱。 又【廣韻】息也。【增韻】嗣也。【易·序卦傳】有男女,然後有夫婦。有夫婦,然後有父子。【白虎通】王者父天母地曰天子。天子之子曰元子。【書·顧命】用敬保元子釗。又【儀禮·喪服】諸侯之子稱公子。又凡適長子曰冢子,卽宗子也。其適夫人之次子,或衆妾之子,曰別子,亦曰支子。【禮·曲禮】支子不祭,祭必告於宗子。 又男子之通稱。【顏師古曰】子者,人之嘉稱,故凡成德,謂之君子。【王肅曰】子者,有德有爵之通稱。 又自世婦以下自稱曰婢子,見《禮記·曲禮》。又卿之妻曰內子。【儀禮·有司徹註】內子不薦籩。 又【禮·檀弓】兄弟之子猶子也。 又【前漢·嚴助傳註】令子出就婦家爲贅壻,曰贅子。 又人君愛養百姓曰子。 又辰名。【爾雅·釋天】太歲在子曰困敦。【前漢·律歷志】孳萌於子。 又【禮·王制】公侯伯子男,凡五等。【疏】子者,奉恩宣德。 又左庶子,中庶子,官名。 又國名。【括地志】子城,在渭州莘城縣。 又長子,縣名。周史辛甲所封,後爲趙邑,屬上黨。 又姓。【史記·殷本紀】契,母吞鳦子而生,故曰子氏。又複姓。【左傳】鄭大夫子人氏,魯大夫子服氏,子家氏。 又子細,猶分別。【北史·源思禮傳】爲政當舉大綱,何必太子細也。【正字通】子讀若薺,方語別也。俗作仔細。 又去聲,才四切。【中庸】子庶民也。徐邈讀。 又與慈通。【禮·樂記】易直子諒之心,油然生矣。【韓詩外傳】子諒作慈良。 又叶濟口切,音走。【前漢·班固敘傳】侯王之祉,祚及孫子。公族蕃衍,枝葉暢茂。茂音某。 又叶子德切,音則。【詩·豳風】旣取我子,無毀我室。【楊愼·古音叢目】與朱傳同。 考證:〔女子亦稱子。【禮·曲禮】夫人自稱曰婢子。〕 謹按自稱曰婢子乃世婦以下之稱,非夫人也。夫人自稱曰小童,不曰婢子。据改自世婦以下自稱曰婢子,見禮記曲禮。〔【爾雅·釋歲】太歲在子曰困敦。〕 謹照原書釋歲改釋天。
Thuyết Văn
十一月昜气動。萬物滋。 人㠯爲偁。 象形。 凡子之屬皆从子。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
律書。子者、滋也。言萬物滋於下也。律曆志曰。孶萌於子。 人各本譌入。今正。此與以朋爲朋攩、以韋爲皮韋、以烏爲烏呼、以來爲行來、以西爲東西一例。凡言以爲者、皆許君發明六書叚借之法。子本陽气動萬物滋之偁。萬物莫靈於人。故因叚借以爲人之偁。 象物滋生之形。亦象人首與手足之形也。卽里切。一部。
【子】 (tỉ ⟨tử|tí⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 子 (tử ⟨tí⟩ (Con. Bất luận trai g)) Phiên thiết: Tức lí thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 里 (lí) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Điều chỉnh thanh: Hỏi | Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tỉ Nghĩa: thập (Mười.) nhất (Một) nguyệt (Mặt trăng.) dương (Cũng như chữ {dương}) khí (Hơi)…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㜽 · 𠙭 · 𡐫 · 𡿹 · 𢀇 · 𢀈 · 𢀉 · 𣕓 · 只