垠
Tổng quan
垠 GẰN MƯƠNG Bờ mương. Mương là cái lạch để dẫn nước về hoặc tháo nước ruộng. Tày ngữ có từ Mương phai, mương là lạch, phai là cái đập chắn dòng nước. 哈呷垠𫵄地蓋 嘔欺獵淰能云𫡱 Ọp ẹp gằn mương eng tịa cải Khù k
垠 GẰN MƯƠNG Bờ mương. Mương là cái lạch để dẫn nước về hoặc tháo nước ruộng. Tày ngữ có từ Mương phai, mương là lạch, phai là cái đập chắn dòng nước. 哈呷垠𫵄地蓋 嘔欺獵淰能云𫡱 Ọp ẹp gằn mương eng tịa cải Khù k