yín ngân

Hán Việt: ngân · Pinyin: yín

Tổng quan

giới hạn biên giới bờ sông

垠󱷗 · 停垠 · 八垠 · 无垠 · 姚雪垠 · 一望无垠 · 其大無垠 · 平沙無垠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyín
Hán Việtngân
Quảng Đônggan1
Mân Namgun5
Nhật BảnSAKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổngin
Baxter-Sagart[ŋ]ər
Hán ngữ Thượng cổ[ŋ]ər
Phản thiết語巾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bờ. Lý Hoa [李華] : {Bình sa vô ngân, quýnh bất kiến nhân} [平沙無垠, 敻不見人] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Cát phẳng không bờ, xa không thấy người. Ngần. Như {kì đại vô ngân} [其大無垠] thửa to không ngần.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ngăn ngăn chặn, ngăn nắp [Eng: to prevent, to stop; tidy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngấn vết ngấn [Eng: trace left in lines]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngân ngân nga [Eng: to drone out]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngần ngần ấy [Eng: that quantity]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngân Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hằn Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hằn Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: hằn Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.界限、邊際。如:「一望無垠」。唐.李華〈弔古戰場文〉:「浩浩乎!平沙無垠,敻不見人。」 2.河岸、水邊。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「迫區中之隘陝兮,舒節出乎北垠。」《文選.木華.海賦》:「其垠則有天琛水怪,鮫人之室。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垠 (形声。从土,艮声。本义边际,尽头) 同本义 纷其无垠。--《楚辞·屈原·涉江》 又如一望无垠;垠崖(悬崖;边际) 岸,水边的陆地 其垠则有天琛水怪,鲛人之室。--木华《海赋》 垠yín岸有积石横当其~(横当横在)。〈引〉边际一望无~。

Eng

  • CC-CEDICT limit|border|river bank

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㙬、𡊷、𡏴【唐韻】語巾切【集韻】魚巾切【韻會】疑巾切,𠀤音銀。地埒也,岸也。【爾雅·釋地】九天之際曰九垠。【楚辭·遠遊】逴絕垠乎寒門。【註】北極之門。【淮南子·天文訓】氣有漢垠。【揚雄·甘泉賦】漂龍淵而還九垠兮,窺地底而上回。又天閒決兮地垠開。 又【集韻】魚斤切【韻會】疑斤切,𠀤音䖐。義同。 又與圻通。見圻字註。 又【集韻】五斤切,音痕。【博雅】崖也。亦作沂。 又古恨切,音艮。土有起跡。 又通作銀,界限也。 又叶五堅切,音姸。【楚辭·遠遊】道可受兮而不可傳,其小無內兮,其大無垠。○按叶音宜,歸本韻,傳在先韻,言在元韻,《字彙》魚軒切,音言,《正字通》因之,誤。今依《韻補》攺正。从土从艮。艮,止也,止于其所也。

Thuyết Văn

地𡋳㖾也。 从土。𥃩聲。 一曰岸也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

咢字各本無。今補。玄應書卷八引圻、地圻咢也。文𨕖七發注引圻、地圻堮也。堮者、後人增土。咢則許書本然。淺人以咢爲怪。因或改或刪耳。按古者邊畍謂之垠咢。周禮典瑞、輈人、禮記郊特牲、少儀、哀公問五注皆云圻鄂。圻或作沂。張平子西京賦作垠鍔。注引許氏淮南子注曰。垠鍔、端厓也。甘泉賦李注曰。鄂、垠鄂也。按垠亦作圻。或作沂者叚借字。淮南書亦作㙬。玉篇曰。古文也。咢作鄂作鍔者、皆叚借字。或作作者、異體也。咢者、譁訟也。叚借之、毛詩鄂不韡韡。鄂葢本作咢。毛傳曰。咢猶咢咢然。言外發也。箋云。承華者曰咢。不當作柎。柎、咢足也。毛意本謂花瓣外出者。鄭牋則以詩上句爲華、不謂蒂。故謂咢爲下系於蒂、而上承華瓣者。毛云。咢咢猶今人云齾齾。毛、鄭皆謂其四出之狀。長笛賦注、字林始有从卪之鄂。垠咢字之別體也。俗卪阝混殽。故作鄂不作鄂。物之邊畍有齊平者。有高起者。有捷業如鋸齒者。故統𧦝之曰垠咢。有單言垠、單言咢者。如甘泉賦旣云兦鄂、又曰無垠是也。故許以地垠咢釋垠。廣韵曰。圻、圻堮。又岸也。正本說文。 語斤切。十三部。廣韵又語巾切。 岸者、水厓陖而高者也。亦曰垠。

【垠】 (ngân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 𥃩 (𥃩) Nghĩa: địa (Đất)𡋳 v“văn vậy Một thuyết khác: 岸也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 圻 · 垦 · 㙬 · 𡊷 · 𡋳 · 𡏴 · 𡑃 · 𡹊 · 圻 · 垦 · 圻