垦耕
khẩn canh
Hán Việt: khẩn canh · Pinyin: kěn gēng
Tổng quan
khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.)
1.开垦耕作。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khai khẩn
- Google Alex v6 khai khẩn canh tác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.开垦耕作。
Eng
- Cihui to bring under cultivation (scrubland, marshland etc)