墾荒
khẩn hoang
Hán Việt: khẩn hoang · Pinyin: kěn huāng
Tổng quan
khai hoang (cho nông nghiệp)
Nghĩa
Việt
- Cihui khai hoang (cho nông nghiệp)
- Cihui khẩn hoang khẩn hoang ☆Mở mang chỗ đất bỏ không, để cày cấy mà làm thành ruộng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開墾荒地。如:「十幾年前,就有人在此墾荒了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开垦荒地。
Eng
- CC-CEDICT to open up land (for agriculture)
- Cihui to open up land (for agriculture)